Streak Hall of Fame
74

Pucela00

521840 XP#10020 5440#627.
584#187313
212

Learning English from Vietnamese

Level 21 · 18292 XP

Crowns: 186/630

Skills: 105

Lessons: 513

Lexemes: 3278

Strength: 95%

Created: 2020-06-21
Last Goal: 2022-01-27
Daily Goal: 50 XP
Timezone: UTC+1

Last update: 2022-01-27 05:10:14 GMT+3


643096994

English Skills by StrengthCrownsNameOriginal Order

  • -16 Cơ bản11 @ 100% 0 •••

    0 words
  • -16 Chào hỏi21 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 05 Giới thiệu22 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 05 Gia đình31 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 05 Mua sắm41 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 05 Xã hội43 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 05 Nhà hàng52 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 05 Học tập53 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 05 Sự vật62 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 05 Xã hội 263 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 05 Gặp gỡ71 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 05 Công việc82 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 05 Bữa sáng83 @ 100% 0 •••

    0 words
  • -16 Vận động91 @ 100% 0 •••

    0 words
  • -16 Du lịch92 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Mua sắm 293 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 05 Xã hội 3102 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Bữa ăn103 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Ở nhà112 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Thời tiết113 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Động vật121 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Thời gian123 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Học tập 2131 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Du lịch 2132 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Sở thích133 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Nhà hàng 2142 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Sinh nhật143 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Vận động 2152 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Cuối tuần153 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Tán gẫu162 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Thể thao163 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Tiệc tùng172 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Kỳ nghỉ173 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Mua sắm3181 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Học tập3192 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Lịch trình193 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Thư giãn201 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Công việc2202 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Cảm xúc203 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Thành phố212 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Thay đổi213 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Lời mời222 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Ở nhà2232 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Ngày giờ233 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Trang trại242 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Hôm qua243 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Nước Mỹ252 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Đời thường253 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Sức khỏe262 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Nước Anh272 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Tuổi thơ273 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Bản thân282 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Cửa hàng283 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Thi cử291 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Bếp núc292 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Công việc3293 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Cơ bản2301 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Cơ bản3311 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Cơ bản4312 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Từ vựng323 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Từ vựng2331 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Hiện tại341 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 05 Màu sắc342 @ 100% 0 •••
    black · blue · brown · colorful · gray · green · orange · pink · purple · red · white · yellow
    12 words
  • 41 Từ để hỏi352 @ 100% 0 •••
    do · does · have · what · what · when · where · which · which · who · whose · whose · why
    13 words
  • 41 Vị trí362 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Thời gian2371 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 05 Gia đình2372 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Công việc4383 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Mô tả391 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Hiện tại2392 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Phó từ401 @ 100% 0 •••
    again · almost · already · also · always · anywhere · approximately · as · away · clearly · completely · currently · definitely · easily · else · enough · especially · even · ever · exactly · far · finally · generally · here · however · just · late · later · least · more · much · necessarily · neither · never · nor · normally · now · once · only · perfectly · possibly · pretty · really · slowly · so · sometimes · soon · still · then · there · together · too · twice · usually · very · well · yet
    57 words
  • 41 Nơi chốn411 @ 100% 0 •••
    along · into
    2 words
  • 41 Tân ngữ412 @ 100% 0 •••
    scissors · through · tv
    3 words
  • 41 Xã hội4332 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Du lịch3431 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Sự vật2432 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Số433 @ 100% 0 •••
    amount · average · eight · eighteen · eighty · eleven · enough · fifteen · fifty · first · five · forty · four · fourteen · fourth · half · hundred · last · less · majority · many · meter · million · more · much · nine · nineteen · ninety · one · pair · per · seven · seventeen · seventy · six · sixteen · sixty · some · sum · ten · third · thirteen · thirty · thousands · three · total · twelve · twenty · two
    49 words
  • 41 Hiện tại3441 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Giáo dục442 @ 100% 0 •••
    meaning · studies · teaching · training
    4 words
  • 41 Quá khứ451 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Hoạt động452 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Quá khứ2463 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Cuộc sống472 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 So sánh473 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Hoàn thành481 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Động từ491 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Quá khứ3501 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Cuộc sống2511 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Tự thân512 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Tự nhiên513 @ 100% 0 •••
    down · up
    2 words
  • 41 Hoạt động2521 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Thể thao2522 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Nghệ thuật531 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Báo chí532 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Sức khỏe2541 @ 75% 25 •••

    0 words
  • 41 Tương lai542 @ 75% 25 •••

    0 words
  • 41 Chính trị543 @ 75% 25 •••
    national
    1 words
  • 41 Tương lai2551 @ 50% 50 •••

    0 words
  • 41 Khoa học552 @ 50% 50 •••
    alcohol · decrease · discover · electric
    4 words
  • 41 Tương lai3563 @ 50% 50 •••

    0 words
  • 41 Kinh doanh571 @ 25% 75 •••
    advertising · costs · global
    3 words
  • 05 Hoạt động3572 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 41 Sự kiện581 @ 25% 75 •••

    0 words
  • 41 Cơ hội582 @ 25% 75 •••

    0 words
  • 41 Đặc tính583 @ 25% 75 •••

    0 words

2022-01-14
0.027

Cơ bản 1 updated 2018-10-25

Tại Duolingo, các đại từ nhân xưng sẽ được dịch theo qui tắc sau:

Đại từ Cách dịch
I Tôi
He Anh ấy
She Cô ấy
It Nó/Đó
We Chúng tôi/ta
You Bạn
They Họ

Lưu ý: các cách dịch khác như mày, tao, hoặc, anh, em, cậu, tớ ..v..v.. sẽ không được chấp nhận. Mong các bạn thông cảm.

Cơ bản 1 updated 2020-05-28

Tại Duolingo, các đại từ nhân xưng sẽ được dịch theo qui tắc sau:

Đại từ Cách dịch
I Tôi
He Anh ấy
She Cô ấy
It Nó/Đó
We Chúng tôi/ta
You Bạn
They Họ

Lưu ý: các cách dịch khác như mày, tao, hoặc, anh, em, cậu, tớ ..v..v.. sẽ không được chấp nhận. Mong các bạn thông cảm.

Cơ bản 2 updated 2018-10-25

Cách dùng mạo từ

THE

Mạo từ xác định (definite article) THE được dùng khi người nói và người nghe/người đọc đều biết họ đang nói cụ thể về một ai hay vật gì. Ngoài ra the còn được dùng trong những trường hợp sau:

  • Khi chỉ duy nhất có một người hay một vật nào đó.
    Ví dụ: the Pope, the sun
  • Khi nói về những những gì mang tính tột bật.
    Ví dụ: the tallest building, the smartest person
  • Khi chỉ có một người hay một vật gì đó trong khung cảnh xung quanh.
    Ví dụ: Can I borrow the pen?
  • Khi người hay vật nào đó đã được nhắc đến trước đó.
    Ví dụ: A boy felt down from a tree. An ambulance is taking the boy to the hospital.
  • Khi nói về thứ mà dùng một danh từ có thể để mô tả chung tất cả loại (có thể lược bỏ the)
    Ví dụ: The fish lives under water.
  • Đứng trước tính từ để chỉ một nhóm người
    Ví dụ: the rich, the poor, the disabled

Cơ bản 2 updated 2020-05-28

Cách dùng mạo từ

THE

Mạo từ xác định (definite article) THE được dùng khi người nói và người nghe/người đọc đều biết họ đang nói cụ thể về một ai hay vật gì. Ngoài ra the còn được dùng trong những trường hợp sau:

  • Khi chỉ duy nhất có một người hay một vật nào đó.
    Ví dụ: the Pope, the sun
  • Khi nói về những những gì mang tính tột bật.
    Ví dụ: the tallest building, the smartest person
  • Khi chỉ có một người hay một vật gì đó trong khung cảnh xung quanh.
    Ví dụ: Can I borrow the pen?
  • Khi người hay vật nào đó đã được nhắc đến trước đó.
    Ví dụ: A boy felt down from a tree. An ambulance is taking the boy to the hospital.
  • Khi nói về thứ mà dùng một danh từ có thể để mô tả chung tất cả loại (có thể lược bỏ the)
    Ví dụ: The fish lives under water.
  • Đứng trước tính từ để chỉ một nhóm người
    Ví dụ: the rich, the poor, the disabled

Những nhóm từ thông dụng updated 2018-10-25

Cách dùng mạo từ

A/AN

Mạo từ không xác định (indefinite article) A/AN được dùng khi người nói và người nghe/người đọc nói về một ai hay vật gì chung chung và không cụ thể.

An: đứng trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm a, e, i, o, u.

A: đứng trước danh từ bắt đầu bằng các phụ âm còn lại (không phải a, e, i, o, u).

  • Dùng để chỉ một người hay vật không xác định
    Ví dụ: There is a man on the street.
  • Dùng để chỉ danh từ đếm được
    Ví dụ: a bottle, a hammer, an egg
  • Dùng để chỉ nghề nghiệp
    Ví dụ: My dad is a doctor.

Những nhóm từ thông dụng updated 2020-05-28

Cách dùng mạo từ

A/AN

Mạo từ không xác định (indefinite article) A/AN được dùng khi người nói và người nghe/người đọc nói về một ai hay vật gì chung chung và không cụ thể.

An: đứng trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm a, e, i, o, u.

A: đứng trước danh từ bắt đầu bằng các phụ âm còn lại (không phải a, e, i, o, u).

  • Dùng để chỉ một người hay vật không xác định
    Ví dụ: There is a man on the street.
  • Dùng để chỉ danh từ đếm được
    Ví dụ: a bottle, a hammer, an egg
  • Dùng để chỉ nghề nghiệp
    Ví dụ: My dad is a doctor.

Cơ bản 4 updated 2020-08-10

Tại Duolingo, các đại từ nhân xưng sẽ được dịch theo qui tắc sau:

Đại từ Cách dịch
I Tôi
He Anh ấy
She Cô ấy
It Nó/Đó
We Chúng tôi/ta
You Bạn
They Họ

Lưu ý: các cách dịch khác như mày, tao, hoặc, anh, em, cậu, tớ ..v..v.. sẽ không được chấp nhận. Mong các bạn thông cảm.

Số nhiều updated 2018-10-25

Có hai loại danh từ: danh từ không đếm được (uncount nouns) và danh từ đếm được (count nouns). Đối với danh từ không đếm được, chúng ta không dùng số nhiều và mạo từ không xác định a/an

We eat a lot of foods. —> We eat a lot of food.

There's a information about the company.—> There’s information about the company.

Đối với danh từ đếm được, cách dùng số nhiều theo những quy luật sau:

  1. Thêm -s vào danh từ
    book -> books , friend -> friends , boys -> boys
  2. Thêm -es vào vào danh từ có chữ cuối là -ss; -ch; -s; -sh; -x
    class -> classes ; watch -> watches; gas -> gases; bus -> buses ; bush -> bushes ; fox -> foxes
  3. Đổi thành -ies với những danh từ có chữ cuối là phụ âm và -y
    lady -> ladies; countries -> countries ; party -> parties Nếu danh từ có chữ cuối là nguyên và và -y thì chỉ thêm -s day -> days, play -> plays
  4. Có nhiều danh từ đổi từ số ít qua số nhiều theo dạng riêng
    man -> men ; child -> children ; foot -> feet; goose -> geese ; person -> people
  5. Có nhiều danh từ dùng chung một chữ cho số ít và số nhiều
    fish -> fish ; sheep -> sheep ; deer -> deer

Các danh từ tập hợp phổ biến dùng cho động vật

A catch of fish.

An army of ants.

A flight of birds.

A flock of birds.

A haul of fish.

A flock of sheep.

A herd of deer/cattle/elephants/goats/buffaloes.

A hive of bees.

A litter of cubs.

A host of sparrows.

A team of horses.

A troop of lions.

A zoo of wild animals.

A pack of wolves.

A litter of puppies/kittens.

A swarm of bees/ants/rats/flies.

A team of horses/ducks/oxen.

A murder of crows.

A kennel of dogs.

A pack of hounds.

Đại từ sở hữu updated 2018-10-25

Một câu tiếng Anh cơ bản có cấu trúc như sau:

Chủ ngữ + động từ + tân ngữ.

Trong đó chủ ngữtân ngữ có thể ở dạng:

Tính từ + danh từ

Ngoài đại từ nhân xưng đóng vai trò làm chủ ngữ (I, he, she, it....), để thể hiện tính sở hữu của một người hay vật, tiếng Anh còn có tính từ sở hữuđại từ sở hữu.

Đại từ nhân xưng Tính từ sở hữu Đại từ sở hữu
I My Mine
He His His
She Her Hers
It Its Its
We Our Ours
You Your Yours
They Their Theirs

Tính từ sở hữu có chức năng như một tính từ và chỉ đứng trước danh từ.

Ví dụ:

  • My car, his name, their effort
  • Her computer is in your office.

Đại từ sở hữu có thể làm chủ ngữtân ngữ với mục đích là để không lặp lại danh từ có tính chất sở hữu đã được nhắc đến.

Ví dụ:

  • I bought a laptop. It looks exactly like yours.
  • The honors should be yours, not mine.
  • Her life is so wonderful. Mine is not.

Đại từ khách quan updated 2018-10-25

Một câu tiếng Anh cơ bản có cấu trúc như sau:

Chủ ngữ + động từ + tân ngữ.

Tuỳ vào vai trò của đại từ nhân xưng trong câu (chủ ngữ hay tân ngữ), đại từ nhân xưng được phân bố như trong bảng:

Đại từ chủ ngữ Đại từ tân ngữ
I Me
He Him
She Her
It It
We Us
You You
They Them

Ví dụ:

  • I love her.

  • He greets them.

  • They follow us.

Skill: Prepositions updated 2018-10-25

Phần giới từ đang được xoá bớt những câu không hợp nghĩa tiếng Việt.

Ngày và Giờ updated 2018-10-25

Giải thích ngữ pháp

Giới từ dùng trước từ chỉ thời gian

Thời gian Giới từ
Năm in 1999/2014/2015...
Mùa in spring/summer/autumn/winter
Tháng in January/October/December...
Tuần on Monday/Tuesday/Wednesday...
Ngày on January 1st/Christmas/my birthday...
Thời gian at 5 o'clock/3:45/4pm...
Một ngày in the morning/afternoon/evening
Ngoại lệ at noon/night/dawn/midnight

Từ hạn định updated 2018-10-25

Các từ hạn định hay chỉ định từ là những từ thường được đặt trước các danh từ xác định để chỉ một người/sự việc/sự vật cụ thể hoặc đặc biệt mà bạn đang đề cập đến.

Thời gian updated 2020-07-25

Giải thích ngữ pháp

Giới từ dùng trước từ chỉ thời gian

Thời gian Giới từ
Năm in 1999/2014/2015...
Mùa in spring/summer/autumn/winter
Tháng in January/October/December...
Tuần on Monday/Tuesday/Wednesday...
Ngày on January 1st/Christmas/my birthday...
Thời gian at 5 o'clock/3:45/4pm...
Một ngày in the morning/afternoon/evening
Ngoại lệ at noon/night/dawn/midnight

Cơ bản 5 updated 2021-04-09

Tại Duolingo, các đại từ nhân xưng sẽ được dịch theo qui tắc sau:

Đại từ Cách dịch
I Tôi
He Anh ấy
She Cô ấy
It Nó/Đó
We Chúng tôi/ta
You Bạn
They Họ

Lưu ý: các cách dịch khác như mày, tao, hoặc, anh, em, cậu, tớ ..v..v.. sẽ không được chấp nhận. Mong các bạn thông cảm.

Cơ bản 6 updated 2021-04-09

Cách dùng mạo từ

THE

Mạo từ xác định (definite article) THE được dùng khi người nói và người nghe/người đọc đều biết họ đang nói cụ thể về một ai hay vật gì. Ngoài ra the còn được dùng trong những trường hợp sau:

  • Khi chỉ duy nhất có một người hay một vật nào đó.
    Ví dụ: the Pope, the sun
  • Khi nói về những những gì mang tính tột bật.
    Ví dụ: the tallest building, the smartest person
  • Khi chỉ có một người hay một vật gì đó trong khung cảnh xung quanh.
    Ví dụ: Can I borrow the pen?
  • Khi người hay vật nào đó đã được nhắc đến trước đó.
    Ví dụ: A boy felt down from a tree. An ambulance is taking the boy to the hospital.
  • Khi nói về thứ mà dùng một danh từ có thể để mô tả chung tất cả loại (có thể lược bỏ the)
    Ví dụ: The fish lives under water.
  • Đứng trước tính từ để chỉ một nhóm người
    Ví dụ: the rich, the poor, the disabled

Chào hỏi2 updated 2021-04-09

Cách dùng mạo từ

A/AN

Mạo từ không xác định (indefinite article) A/AN được dùng khi người nói và người nghe/người đọc nói về một ai hay vật gì chung chung và không cụ thể.

An: đứng trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm a, e, i, o, u.

A: đứng trước danh từ bắt đầu bằng các phụ âm còn lại (không phải a, e, i, o, u).

  • Dùng để chỉ một người hay vật không xác định
    Ví dụ: There is a man on the street.
  • Dùng để chỉ danh từ đếm được
    Ví dụ: a bottle, a hammer, an egg
  • Dùng để chỉ nghề nghiệp
    Ví dụ: My dad is a doctor.

Từ chỉ sự sở hữu updated 2021-04-09

Một câu tiếng Anh cơ bản có cấu trúc như sau:

Chủ ngữ + động từ + tân ngữ.

Trong đó chủ ngữtân ngữ có thể ở dạng:

Tính từ + danh từ

Ngoài đại từ nhân xưng đóng vai trò làm chủ ngữ (I, he, she, it....), để thể hiện tính sở hữu của một người hay vật, tiếng Anh còn có tính từ sở hữuđại từ sở hữu.

Đại từ nhân xưng Tính từ sở hữu Đại từ sở hữu
I My Mine
He His His
She Her Hers
It Its Its
We Our Ours
You Your Yours
They Their Theirs

Tính từ sở hữu có chức năng như một tính từ và chỉ đứng trước danh từ.

Ví dụ:

  • My car, his name, their effort
  • Her computer is in your office.

Đại từ sở hữu có thể làm chủ ngữtân ngữ với mục đích là để không lặp lại danh từ có tính chất sở hữu đã được nhắc đến.

Ví dụ:

  • I bought a laptop. It looks exactly like yours.
  • The honors should be yours, not mine.
  • Her life is so wonderful. Mine is not.

Động từ: Thì quá khứ hoàn thành updated 2018-10-25

Tiếng Việt không có thì quá khứ hoàn thành. Dịch y như thì quá khứ đơn!

Sự vật updated 2020-07-25

Các từ hạn định hay chỉ định từ là những từ thường được đặt trước các danh từ xác định để chỉ một người/sự việc/sự vật cụ thể hoặc đặc biệt mà bạn đang đề cập đến.

Từ chỉ con người updated 2021-04-09

Một câu tiếng Anh cơ bản có cấu trúc như sau:

Chủ ngữ + động từ + tân ngữ.

Tuỳ vào vai trò của đại từ nhân xưng trong câu (chủ ngữ hay tân ngữ), đại từ nhân xưng được phân bố như trong bảng:

Đại từ chủ ngữ Đại từ tân ngữ
I Me
He Him
She Her
It It
We Us
You You
They Them

Ví dụ:

  • I love her.

  • He greets them.

  • They follow us.

Thời gian 2 updated 2021-04-09

Giải thích ngữ pháp

Giới từ dùng trước từ chỉ thời gian

Thời gian Giới từ
Năm in 1999/2014/2015...
Mùa in spring/summer/autumn/winter
Tháng in January/October/December...
Tuần on Monday/Tuesday/Wednesday...
Ngày on January 1st/Christmas/my birthday...
Thời gian at 5 o'clock/3:45/4pm...
Một ngày in the morning/afternoon/evening
Ngoại lệ at noon/night/dawn/midnight

Sự vật 2 updated 2021-04-09

Các từ hạn định hay chỉ định từ là những từ thường được đặt trước các danh từ xác định để chỉ một người/sự việc/sự vật cụ thể hoặc đặc biệt mà bạn đang đề cập đến.

Quá khứ 3 updated 2021-04-09

Tiếng Việt không có thì quá khứ hoàn thành. Dịch y như thì quá khứ đơn!


24 skills with tips and notes

 
8.594