Streak Hall of Fame
115

SANGCHAU

658807 XP#4376 346.
951#83046
6025

Learning English from Vietnamese

Level 25 · 646837 XP
616837 XP beyond level 25

Crowns: 293/330
32.7% complete · 126 sessions to L6 tree · 16 days to go

Skills: 55
You finished every skill

Lessons: 285
You finished every lesson
!
Lexemes: 1952
You have seen every word available
?
Strength: 74%
18172000

Created: 2015-04-16
Last Goal: 2021-11-28
Daily Goal: 50 XP
Timezone: UTC+7

Last update: 2021-10-20 06:02:43 GMT+3


90099957

XP per Skill (4 weeks)raw

Cơ bản 1
461XP
Cơ bản 2
402XP
Những nhóm từ thông dụng
315XP
Món ăn
312XP
Động vật
134XP
Số nhiều
88XP
Đại từ sở hữu
44XP
Đại từ khách quan
49XP
Quần áo
 
Động từ hiện tại 1
 
Màu sắc
 
Câu hỏi
 
Liên từ
 
Giới từ
 
Ngày và Giờ
 
Già đình
 
Nghề nghiệp
 
Tính từ 1
 
Động từ: Hiện tại 2
 
Phó từ
 
Nơi chốn
 
Tân ngữ
 
Con người
 
Du lịch
 
Từ hạn định
 
Số
 
Động từ: Thì hiện tại 3
 
Giáo dục
 
Động từ: Thì quá khứ
 
Động từ: Nguyên mẫu
 
Động từ: Quá khứ 2
 
Từ trừu tượng 1
 
Biến tố tính từ
 
Động từ: Thì hiện tại hoàn thành
 
Động từ: Nguyên mẫu 2
 
Đại từ quan hệ
 
Động từ: Thì quá khứ hoàn thành
 
Từ vựng trừu tượng 2
 
Đại từ phản thân
 
Thiên nhiên
 
Danh động từ (Gerunds)
 
Thể thao
 
Nghệ thuật
 
Truyền thông
 
Y tế
 
Động từ: Thì tương lai
 
Chính trị
 
Động từ: Thì tương lai đơn
 
Khoa học
 
Động từ: Tương lai hoàn thành
 
Kinh doanh
 
Động từ khiếm khuyết (Modal Auxiliaries)
 
Sự kiện
 
Từ vựng: Điều kiện hoàn thành
 
Đặc tính
 

Skills by StrengthCrownsDateNameOriginal Order

  • 142918421616.04.2015
    6.186Cơ bản 10 @ 100%1218/18 ••• Practice
    I · a · am · boy · girl · he · is · man · she · woman
    10 words

    Tại Duolingo, các đại từ nhân xưng sẽ được dịch theo qui tắc sau:

    Đại từ Cách dịch
    I Tôi
    He Anh ấy
    She Cô ấy
    It Nó/Đó
    We Chúng tôi/ta
    You Bạn
    They Họ

    Lưu ý: các cách dịch khác như mày, tao, hoặc, anh, em, cậu, tớ ..v..v.. sẽ không được chấp nhận. Mong các bạn thông cảm.

  • 142925021217.04.2015
    6.186Cơ bản 20 @ 100%2118/18 ••• Practice
    are · boys · girls · men · milk · newspaper · read · we · women · you
    10 words

    Cách dùng mạo từ

    THE

    Mạo từ xác định (definite article) THE được dùng khi người nói và người nghe/người đọc đều biết họ đang nói cụ thể về một ai hay vật gì. Ngoài ra the còn được dùng trong những trường hợp sau:

    • Khi chỉ duy nhất có một người hay một vật nào đó.
      Ví dụ: the Pope, the sun
    • Khi nói về những những gì mang tính tột bật.
      Ví dụ: the tallest building, the smartest person
    • Khi chỉ có một người hay một vật gì đó trong khung cảnh xung quanh.
      Ví dụ: Can I borrow the pen?
    • Khi người hay vật nào đó đã được nhắc đến trước đó.
      Ví dụ: A boy felt down from a tree. An ambulance is taking the boy to the hospital.
    • Khi nói về thứ mà dùng một danh từ có thể để mô tả chung tất cả loại (có thể lược bỏ the)
      Ví dụ: The fish lives under water.
    • Đứng trước tính từ để chỉ một nhóm người
      Ví dụ: the rich, the poor, the disabled
  • 142925091817.04.2015
    6.186Những nhóm từ thông dụng0 @ 100%2318/18 ••• Practice
    bye · fine · hello · morning · night · no · please · thanks · yes · you
    10 words

    Cách dùng mạo từ

    A/AN

    Mạo từ không xác định (indefinite article) A/AN được dùng khi người nói và người nghe/người đọc nói về một ai hay vật gì chung chung và không cụ thể.

    An: đứng trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm a, e, i, o, u.

    A: đứng trước danh từ bắt đầu bằng các phụ âm còn lại (không phải a, e, i, o, u).

    • Dùng để chỉ một người hay vật không xác định
      Ví dụ: There is a man on the street.
    • Dùng để chỉ danh từ đếm được
      Ví dụ: a bottle, a hammer, an egg
    • Dùng để chỉ nghề nghiệp
      Ví dụ: My dad is a doctor.
  • 142949617520.04.2015
    6.246Món ăn0 @ 100%3124/24 ••• Practice
    beef · beer · breakfast · cheese · chicken · coffee · dinner · egg · fish · food · fruit · juice · lemon · lunch · meal · meat · oil · orange · pasta · plate · pork · salt · soup · strawberry · sugar · tea · tomato · vegetarian · wine
    29 words
  • 142949671420.04.2015
    6.126Động vật0 @ 100%3312/12 ••• Practice
    animal · bird · cat · crab · dog · duck · elephant · horse · spider · turtle
    10 words
  • 142961233021.04.2015
    6.126Số nhiều0 @ 100%4212/12 ••• Practice
    animals · apples · books · cats · dogs · ducks · elephants · horses · newspapers · turtles
    10 words
  • 142961322421.04.2015
    6.126Đại từ sở hữu0 @ 100%5112/12 ••• Practice
    ' · 's · her · his · its · my · our · their · your · yours
    10 words

    Một câu tiếng Anh cơ bản có cấu trúc như sau:

    Chủ ngữ + động từ + tân ngữ.

    Trong đó chủ ngữtân ngữ có thể ở dạng:

    Tính từ + danh từ

    Ngoài đại từ nhân xưng đóng vai trò làm chủ ngữ (I, he, she, it....), để thể hiện tính sở hữu của một người hay vật, tiếng Anh còn có tính từ sở hữuđại từ sở hữu.

    Đại từ nhân xưng Tính từ sở hữu Đại từ sở hữu
    I My Mine
    He His His
    She Her Hers
    It Its Its
    We Our Ours
    You Your Yours
    They Their Theirs

    Tính từ sở hữu có chức năng như một tính từ và chỉ đứng trước danh từ.

    Ví dụ:

    • My car, his name, their effort
    • Her computer is in your office.

    Đại từ sở hữu có thể làm chủ ngữtân ngữ với mục đích là để không lặp lại danh từ có tính chất sở hữu đã được nhắc đến.

    Ví dụ:

    • I bought a laptop. It looks exactly like yours.
    • The honors should be yours, not mine.
    • Her life is so wonderful. Mine is not.
  • 142992350525.04.2015
    6.066Đại từ khách quan0 @ 100%536/6 ••• Practice
    her · him · it · me · them · us · you
    7 words

    Một câu tiếng Anh cơ bản có cấu trúc như sau:

    Chủ ngữ + động từ + tân ngữ.

    Tuỳ vào vai trò của đại từ nhân xưng trong câu (chủ ngữ hay tân ngữ), đại từ nhân xưng được phân bố như trong bảng:

    Đại từ chủ ngữ Đại từ tân ngữ
    I Me
    He Him
    She Her
    It It
    We Us
    You You
    They Them

    Ví dụ:

    • I love her.

    • He greets them.

    • They follow us.

  • 142992447625.04.2015
    6.126Quần áo0 @ 100%6212/12 ••• Practice
    clothes · coats · dresses · pants · shirts · shoes · skirt · suits · wear · wears
    10 words
  • 142997212625.04.2015
    6.426Động từ hiện tại 10 @ 100%7142/42 ••• Practice
    cook · cooks · design · find · go · goes · hear · hears · know · like · likes · listen · listens · loves · make · pays · play · plays · rains · run · runs · says · see · sees · sleeps · support · swim · swims · take · tell · use · walk · walks · want · wants · work · write · writes
    38 words
  • 143000991926.04.2015
    6.126Màu sắc0 @ 100%7312/12 ••• Practice
    black · blue · brown · colorful · colors · gray · green · orange · pink · purple · red · white · yellow
    13 words
  • 143001241826.04.2015
    6.126Câu hỏi0 @ 100%8112/12 ••• Practice
    answer · how · question · what · when · where · which · who · whose · why
    10 words
  • 143040181630.04.2015
    6.066Liên từ0 @ 100%836/6 ••• Practice
    because · but · if · or · that · when · whenever · while
    8 words
  • 143049018201.05.2015
    6.246Giới từ0 @ 100%9224/24 ••• Practice
    about · at · between · by · for · from · in · of · on · without
    10 words
  • 143100271807.05.2015
    6.486Ngày và Giờ0 @ 100%10148/48 ••• Practice
    afternoons · calendars · monday · morning · night · time · today · tomorrow · tonight · tuesdays · until
    11 words

    Giải thích ngữ pháp

    Giới từ dùng trước từ chỉ thời gian

    Thời gian Giới từ
    Năm in 1999/2014/2015...
    Mùa in spring/summer/autumn/winter
    Tháng in January/October/December...
    Tuần on Monday/Tuesday/Wednesday...
    Ngày on January 1st/Christmas/my birthday...
    Thời gian at 5 o'clock/3:45/4pm...
    Một ngày in the morning/afternoon/evening
    Ngoại lệ at noon/night/dawn/midnight
  • 143109398108.05.2015
    6.186Già đình0 @ 100%10318/18 ••• Practice
    brother · daughter · fathers · husband · mother · parent · sibling · sister · sons · wives
    10 words
  • 143438351115.06.2015
    6.246Nghề nghiệp0 @ 100%11224/24 ••• Practice
    author · careers · director · doctor · jobs · models · police · staff · student · works
    10 words
  • 143614436206.07.2015
    5.005Tính từ 125 @ 75%1210/4 ••• Practice Test out
    afraid · alive · available · beautiful · bilingual · clean · convenient · cultural · different · dirty · efficient · excellent · expensive · familiar · famous · final · frequent · future · general · historical · human · important · impossible · independent · interesting · left · legal · little · living · local · main · military · minimum · modern · necessary · negative · next · normal · official · open · opposite · own · perfect · personal · popular · positive · possible · private · professional · real · recent · religious · responsible · sad · same · serious · special · tired · traditional · whole · wooden · wrong
    62 words
  • 143669394812.07.2015
    5.005Động từ: Hiện tại 225 @ 75%1230/4 ••• Practice Test out
    answers · ask · believe · call · change · come · comes · consider · ends · fail · feel · follow · hope · include · includes · live · look · makes · mark · needs · offer · offers · open · pass · present · raise · remember · rest · return · returns · save · searches · seems · shows · sign · starts · stop · takes · thank · think · trust · wish · works
    43 words
  • 143722805118.07.2015
    5.005Phó từ25 @ 75%1320/4 ••• Practice Test out
    again · almost · already · also · always · anywhere · approximately · as · away · clearly · completely · currently · definitely · easily · else · enough · especially · even · ever · exactly · far · finally · generally · here · however · just · late · later · least · more · much · necessarily · neither · never · nor · normally · now · once · only · perfectly · possibly · pretty · really · slowly · so · sometimes · soon · still · then · there · together · too · twice · usually · very · well · yet
    57 words
  • 143816749029.07.2015
    5.005Nơi chốn25 @ 75%1410/4 ••• Practice Test out
    airport · along · bathrooms · beaches · city · hotel · house · into · kitchens · restaurants · street · yard
    12 words
  • 143860012403.08.2015
    6.606Tân ngữ0 @ 100%14360/60 ••• Practice
    beds · bottle · bowls · chair · computers · magazines · scissors · spoons · tables · televisions · through · tv · window
    13 words
  • 143878843905.08.2015
    5.005Con người25 @ 75%1520/3 ••• Practice Test out
    babies · boyfriends · committees · conference · enemy · friend · girlfriends · human · people · persons · public
    11 words
  • 143913046409.08.2015
    5.005Du lịch25 @ 75%1610/4 ••• Practice Test out
    airplanes · bicycle · boats · buses · car · motorcycles · suitcases · train · travel · travels
    10 words
  • 143946368513.08.2015
    5.005Từ hạn định25 @ 75%1620/4 ••• Practice Test out
    all · all · another · any · anybody · anything · both · each · every · everybody · everyone · everything · few · no · nobody · none · nothing · one · other · someone · something · such · that · that · these · these · this · this · those · those
    30 words

    Các từ hạn định hay chỉ định từ là những từ thường được đặt trước các danh từ xác định để chỉ một người/sự việc/sự vật cụ thể hoặc đặc biệt mà bạn đang đề cập đến.

  • 143981019117.08.2015
    5.035Số25 @ 75%1633/4••• ••• Practice Test out
    amount · average · eight · eighteen · eighty · eleven · enough · fifteen · fifty · first · five · forty · four · fourteen · fourth · half · hundred · last · less · majority · many · meter · million · more · much · nine · nineteen · ninety · one · pair · per · seven · seventeen · seventy · six · sixteen · sixty · some · sum · ten · third · thirteen · thirty · thousands · three · total · twelve · twenty · two
    49 words
  • 144162392107.09.2015
    5.005Động từ: Thì hiện tại 325 @ 75%1710/4 ••• Practice Test out
    adds · agree · allows · announce · appear · appears · arrive · asks · assumes · begins · believes · calls · contains · continues · count · counts · creates · cuts · deliver · delivers · demands · dry · explains · feels · fill · finds · fits · fly · follows · gets · gives · helps · import · introduce · knows · leaves · lives · looks · mix · opens · presents · produces · put · puts · receives · reserve · reserves · respect · serves · sets · signs · sing · spend · supports · talks · tells · thinks · tries · uses · visits · watches · wins · wishes
    63 words
  • 144222889414.09.2015
    5.005Giáo dục25 @ 75%1730/4 ••• Practice Test out
    course · education · library · meaning · notes · pens · programs · schools · sections · studies · teacher · teaching · training
    13 words
  • 144296793023.09.2015
    5.005Động từ: Thì quá khứ25 @ 75%1810/4 ••• Practice Test out
    answered · appeared · ate · born · called · came · cooked · decided · died · drank · entered · explained · fell · felt · finished · found · gave · had · happened · heard · informed · introduced · kept · knew · left · liked · listened · looked · lost · loved · made · opened · performed · played · rained · reached · recently · returned · said · saw · seemed · showed · spoke · started · stayed · stopped · supported · talked · thought · told · took · touched · tried · turned · used · walked · wanted · was · watched · went · were · won · wrote · yesterday
    64 words
  • 146184297628.04.2016
    5.005Động từ: Nguyên mẫu25 @ 75%1830/4 ••• Practice Test out
    add · be · buy · call · change · close · come · cook · create · do · does · enter · get · give · have · help · keep · learn · let · look · love · need · pay · place · rain · rent · say · see · sell · set · show · sleep · speak · start · study · swim · think · touch · try · visit · walk · write
    42 words
  • 146203588330.04.2016
    5.005Động từ: Quá khứ 225 @ 75%1920/4 ••• Practice Test out
    did · drink · eat · go · hear · like · make · say · see · tell
    10 words
  • 146217330402.05.2016
    5.005Từ trừu tượng 150 @ 50%2010/4 ••• Practice Test out
    groups · list · loves · order · parts · review · service · systems · views · ways
    10 words
  • 146227251203.05.2016
    5.005Biến tố tính từ50 @ 50%2030/4 ••• Practice Test out
    able · alone · bad · best · better · big · bigger · cheaper · cleaner · clear · cold · deep · fair · fast · free · full · good · great · happy · hard · hot · large · less · long · new · nice · old · older · poor · prettier · pretty · pure · ready · rich · sharp · short · simple · small · smaller · strong · sure · sweet · tall · than · true · weak · worse · worst · young · younger
    50 words
  • 146243289805.05.2016
    5.005Động từ: Thì hiện tại hoàn thành50 @ 50%2120/4 ••• Practice Test out
    ago · been · before · cooked · has · have · played · previous · previously · rained · read · since · walked · wanted
    14 words
  • 146261367507.05.2016
    5.005Động từ: Nguyên mẫu 250 @ 50%2210/4 ••• Practice Test out
    accept · achieve · affect · allow · analyze · answer · appear · apply · assume · avoid · beat · begin · belong · build · choose · continue · count · cover · cut · define · develop · die · exist · explain · feel · finish · fit · forget · hate · how · improve · increase · leave · lets · lose · meet · miss · prepare · prevent · produce · reach · recover · remember · repeat · respond · serve · shut · stay · suffer · talk · though · understand · wait · wake · win
    55 words
  • 146261827507.05.2016
    5.005Đại từ quan hệ50 @ 50%2230/1 ••• Practice Test out
    what · where · which · who · whom · whose
    6 words
  • 146277273509.05.2016
    5.005Động từ: Thì quá khứ hoàn thành50 @ 50%2320/4 ••• Practice Test out
    called · come · eaten · found · given · had · heard · taken · walked · written
    10 words

    Tiếng Việt không có thì quá khứ hoàn thành. Dịch y như thì quá khứ đơn!

  • 146330492215.05.2016
    5.005Từ vựng trừu tượng 250 @ 50%2410/4 ••• Practice Test out
    attention · benefits · competitions · efforts · interests · life · religions · respect · situation · title
    10 words
  • 146339939216.05.2016
    5.005Đại từ phản thân50 @ 50%2420/1 ••• Practice Test out
    herself · himself · itself · myself · ourselves · themselves · yourself · yourselves
    8 words
  • 146297919511.05.2016
    5.005Thiên nhiên25 @ 75%2430/4 ••• Practice Test out
    flower · grasses · moon · rains · seas · skies · suns · tree · volcano · worlds
    10 words
  • 146365417119.05.2016
    5.005Danh động từ (Gerunds)50 @ 50%2510/4 ••• Practice Test out
    calling · coming · cooking · doing · drinking · eating · following · getting · giving · going · happening · having · including · leaving · looking · making · paying · playing · raining · reading · running · saying · seeing · sitting · sleeping · speaking · starting · studying · swimming · taking · talking · thinking · touching · trying · waiting · walking · watching · wearing · working · writing
    40 words
  • 146382264421.05.2016
    5.005Thể thao25 @ 75%2530/4 ••• Practice Test out
    ball · games · goals · paths · player · points · sport · step · team · walk
    10 words
  • 146392937722.05.2016
    5.005Nghệ thuật50 @ 50%2610/4 ••• Practice Test out
    arts · cameras · films · flute · movie · musics · photo · picture · style · violins
    10 words
  • 146399869623.05.2016
    5.005Truyền thông50 @ 50%2630/3 ••• Practice Test out
    channels · comment · communication · information · network · news · press · searches · stories · texts
    10 words
  • 146435313827.05.2016
    5.005Y tế50 @ 50%2710/4 ••• Practice Test out
    bodies · cares · emergencies · eye · hands · heads · health · helps · ill · sick · treatment
    11 words
  • 146451785329.05.2016
    5.005Động từ: Thì tương lai50 @ 50%2720/4 ••• Practice Test out
    add · be · break · call · change · choose · come · continue · cook · will
    10 words
  • 146460192630.05.2016
    5.005Chính trị50 @ 50%2730/4 ••• Practice Test out
    court · governments · law · national · president · safety · securities · societies · tax · war
    10 words
  • 146494648803.06.2016
    5.005Động từ: Thì tương lai đơn50 @ 50%2810/4 ••• Practice Test out
    achieve · add · allow · apply · arrive · ask · assume · be · believe · going
    10 words
  • 146520596706.06.2016
    5.005Khoa học50 @ 50%2830/4 ••• Practice Test out
    alcohol · analyses · article · decrease · details · discover · electric · energies · line · project · research · sciences · sizes · technologies
    14 words
  • 146531039207.06.2016
    5.005Động từ: Tương lai hoàn thành25 @ 75%2920/2 ••• Practice Test out
    called · created · decided · died · found · have · received · sent · taken · will
    10 words
  • 146546757909.06.2016
    5.005Kinh doanh50 @ 50%3010/4 ••• Practice Test out
    advertising · board · businesses · card · costs · credit · dollar · global · industries · insurances · moneys · products · sales
    13 words
  • 146546798409.06.2016
    5.005Động từ khiếm khuyết (Modal Auxiliaries)25 @ 75%3030/1 ••• Practice Test out
    can · cannot · could · may · must · should · would
    7 words
  • 146556536410.06.2016
    5.005Sự kiện50 @ 50%3110/2 ••• Practice Test out
    action · attacks · battle · death · delivery · discussion · noises · starts · stops · traffic
    10 words
  • 146572772412.06.2016
    5.005Từ vựng: Điều kiện hoàn thành50 @ 50%3120/2 ••• Practice Test out
    been · changed · considered · discovered · had · have · managed · opened · would · written
    10 words
  • 146589610314.06.2016
    5.005Đặc tính50 @ 50%3130/2 ••• Practice Test out
    beauty · difference · expression · forces · identity · importances · looks · luck · powers · quality
    10 words
0.019

Cơ bản 1 updated 2018-10-25

Tại Duolingo, các đại từ nhân xưng sẽ được dịch theo qui tắc sau:

Đại từ Cách dịch
I Tôi
He Anh ấy
She Cô ấy
It Nó/Đó
We Chúng tôi/ta
You Bạn
They Họ

Lưu ý: các cách dịch khác như mày, tao, hoặc, anh, em, cậu, tớ ..v..v.. sẽ không được chấp nhận. Mong các bạn thông cảm.

Cơ bản 1 updated 2020-05-28

Tại Duolingo, các đại từ nhân xưng sẽ được dịch theo qui tắc sau:

Đại từ Cách dịch
I Tôi
He Anh ấy
She Cô ấy
It Nó/Đó
We Chúng tôi/ta
You Bạn
They Họ

Lưu ý: các cách dịch khác như mày, tao, hoặc, anh, em, cậu, tớ ..v..v.. sẽ không được chấp nhận. Mong các bạn thông cảm.

Cơ bản 2 updated 2018-10-25

Cách dùng mạo từ

THE

Mạo từ xác định (definite article) THE được dùng khi người nói và người nghe/người đọc đều biết họ đang nói cụ thể về một ai hay vật gì. Ngoài ra the còn được dùng trong những trường hợp sau:

  • Khi chỉ duy nhất có một người hay một vật nào đó.
    Ví dụ: the Pope, the sun
  • Khi nói về những những gì mang tính tột bật.
    Ví dụ: the tallest building, the smartest person
  • Khi chỉ có một người hay một vật gì đó trong khung cảnh xung quanh.
    Ví dụ: Can I borrow the pen?
  • Khi người hay vật nào đó đã được nhắc đến trước đó.
    Ví dụ: A boy felt down from a tree. An ambulance is taking the boy to the hospital.
  • Khi nói về thứ mà dùng một danh từ có thể để mô tả chung tất cả loại (có thể lược bỏ the)
    Ví dụ: The fish lives under water.
  • Đứng trước tính từ để chỉ một nhóm người
    Ví dụ: the rich, the poor, the disabled

Cơ bản 2 updated 2020-05-28

Cách dùng mạo từ

THE

Mạo từ xác định (definite article) THE được dùng khi người nói và người nghe/người đọc đều biết họ đang nói cụ thể về một ai hay vật gì. Ngoài ra the còn được dùng trong những trường hợp sau:

  • Khi chỉ duy nhất có một người hay một vật nào đó.
    Ví dụ: the Pope, the sun
  • Khi nói về những những gì mang tính tột bật.
    Ví dụ: the tallest building, the smartest person
  • Khi chỉ có một người hay một vật gì đó trong khung cảnh xung quanh.
    Ví dụ: Can I borrow the pen?
  • Khi người hay vật nào đó đã được nhắc đến trước đó.
    Ví dụ: A boy felt down from a tree. An ambulance is taking the boy to the hospital.
  • Khi nói về thứ mà dùng một danh từ có thể để mô tả chung tất cả loại (có thể lược bỏ the)
    Ví dụ: The fish lives under water.
  • Đứng trước tính từ để chỉ một nhóm người
    Ví dụ: the rich, the poor, the disabled

Những nhóm từ thông dụng updated 2018-10-25

Cách dùng mạo từ

A/AN

Mạo từ không xác định (indefinite article) A/AN được dùng khi người nói và người nghe/người đọc nói về một ai hay vật gì chung chung và không cụ thể.

An: đứng trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm a, e, i, o, u.

A: đứng trước danh từ bắt đầu bằng các phụ âm còn lại (không phải a, e, i, o, u).

  • Dùng để chỉ một người hay vật không xác định
    Ví dụ: There is a man on the street.
  • Dùng để chỉ danh từ đếm được
    Ví dụ: a bottle, a hammer, an egg
  • Dùng để chỉ nghề nghiệp
    Ví dụ: My dad is a doctor.

Những nhóm từ thông dụng updated 2020-05-28

Cách dùng mạo từ

A/AN

Mạo từ không xác định (indefinite article) A/AN được dùng khi người nói và người nghe/người đọc nói về một ai hay vật gì chung chung và không cụ thể.

An: đứng trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm a, e, i, o, u.

A: đứng trước danh từ bắt đầu bằng các phụ âm còn lại (không phải a, e, i, o, u).

  • Dùng để chỉ một người hay vật không xác định
    Ví dụ: There is a man on the street.
  • Dùng để chỉ danh từ đếm được
    Ví dụ: a bottle, a hammer, an egg
  • Dùng để chỉ nghề nghiệp
    Ví dụ: My dad is a doctor.

Cơ bản 4 updated 2020-08-10

Tại Duolingo, các đại từ nhân xưng sẽ được dịch theo qui tắc sau:

Đại từ Cách dịch
I Tôi
He Anh ấy
She Cô ấy
It Nó/Đó
We Chúng tôi/ta
You Bạn
They Họ

Lưu ý: các cách dịch khác như mày, tao, hoặc, anh, em, cậu, tớ ..v..v.. sẽ không được chấp nhận. Mong các bạn thông cảm.

Số nhiều updated 2018-10-25

Có hai loại danh từ: danh từ không đếm được (uncount nouns) và danh từ đếm được (count nouns). Đối với danh từ không đếm được, chúng ta không dùng số nhiều và mạo từ không xác định a/an

We eat a lot of foods. —> We eat a lot of food.

There's a information about the company.—> There’s information about the company.

Đối với danh từ đếm được, cách dùng số nhiều theo những quy luật sau:

  1. Thêm -s vào danh từ
    book -> books , friend -> friends , boys -> boys
  2. Thêm -es vào vào danh từ có chữ cuối là -ss; -ch; -s; -sh; -x
    class -> classes ; watch -> watches; gas -> gases; bus -> buses ; bush -> bushes ; fox -> foxes
  3. Đổi thành -ies với những danh từ có chữ cuối là phụ âm và -y
    lady -> ladies; countries -> countries ; party -> parties Nếu danh từ có chữ cuối là nguyên và và -y thì chỉ thêm -s day -> days, play -> plays
  4. Có nhiều danh từ đổi từ số ít qua số nhiều theo dạng riêng
    man -> men ; child -> children ; foot -> feet; goose -> geese ; person -> people
  5. Có nhiều danh từ dùng chung một chữ cho số ít và số nhiều
    fish -> fish ; sheep -> sheep ; deer -> deer

Các danh từ tập hợp phổ biến dùng cho động vật

A catch of fish.

An army of ants.

A flight of birds.

A flock of birds.

A haul of fish.

A flock of sheep.

A herd of deer/cattle/elephants/goats/buffaloes.

A hive of bees.

A litter of cubs.

A host of sparrows.

A team of horses.

A troop of lions.

A zoo of wild animals.

A pack of wolves.

A litter of puppies/kittens.

A swarm of bees/ants/rats/flies.

A team of horses/ducks/oxen.

A murder of crows.

A kennel of dogs.

A pack of hounds.

Đại từ sở hữu updated 2018-10-25

Một câu tiếng Anh cơ bản có cấu trúc như sau:

Chủ ngữ + động từ + tân ngữ.

Trong đó chủ ngữtân ngữ có thể ở dạng:

Tính từ + danh từ

Ngoài đại từ nhân xưng đóng vai trò làm chủ ngữ (I, he, she, it....), để thể hiện tính sở hữu của một người hay vật, tiếng Anh còn có tính từ sở hữuđại từ sở hữu.

Đại từ nhân xưng Tính từ sở hữu Đại từ sở hữu
I My Mine
He His His
She Her Hers
It Its Its
We Our Ours
You Your Yours
They Their Theirs

Tính từ sở hữu có chức năng như một tính từ và chỉ đứng trước danh từ.

Ví dụ:

  • My car, his name, their effort
  • Her computer is in your office.

Đại từ sở hữu có thể làm chủ ngữtân ngữ với mục đích là để không lặp lại danh từ có tính chất sở hữu đã được nhắc đến.

Ví dụ:

  • I bought a laptop. It looks exactly like yours.
  • The honors should be yours, not mine.
  • Her life is so wonderful. Mine is not.

Đại từ khách quan updated 2018-10-25

Một câu tiếng Anh cơ bản có cấu trúc như sau:

Chủ ngữ + động từ + tân ngữ.

Tuỳ vào vai trò của đại từ nhân xưng trong câu (chủ ngữ hay tân ngữ), đại từ nhân xưng được phân bố như trong bảng:

Đại từ chủ ngữ Đại từ tân ngữ
I Me
He Him
She Her
It It
We Us
You You
They Them

Ví dụ:

  • I love her.

  • He greets them.

  • They follow us.

Skill: Prepositions updated 2018-10-25

Phần giới từ đang được xoá bớt những câu không hợp nghĩa tiếng Việt.

Ngày và Giờ updated 2018-10-25

Giải thích ngữ pháp

Giới từ dùng trước từ chỉ thời gian

Thời gian Giới từ
Năm in 1999/2014/2015...
Mùa in spring/summer/autumn/winter
Tháng in January/October/December...
Tuần on Monday/Tuesday/Wednesday...
Ngày on January 1st/Christmas/my birthday...
Thời gian at 5 o'clock/3:45/4pm...
Một ngày in the morning/afternoon/evening
Ngoại lệ at noon/night/dawn/midnight

Từ hạn định updated 2018-10-25

Các từ hạn định hay chỉ định từ là những từ thường được đặt trước các danh từ xác định để chỉ một người/sự việc/sự vật cụ thể hoặc đặc biệt mà bạn đang đề cập đến.

Thời gian updated 2020-07-25

Giải thích ngữ pháp

Giới từ dùng trước từ chỉ thời gian

Thời gian Giới từ
Năm in 1999/2014/2015...
Mùa in spring/summer/autumn/winter
Tháng in January/October/December...
Tuần on Monday/Tuesday/Wednesday...
Ngày on January 1st/Christmas/my birthday...
Thời gian at 5 o'clock/3:45/4pm...
Một ngày in the morning/afternoon/evening
Ngoại lệ at noon/night/dawn/midnight

Cơ bản 5 updated 2021-04-09

Tại Duolingo, các đại từ nhân xưng sẽ được dịch theo qui tắc sau:

Đại từ Cách dịch
I Tôi
He Anh ấy
She Cô ấy
It Nó/Đó
We Chúng tôi/ta
You Bạn
They Họ

Lưu ý: các cách dịch khác như mày, tao, hoặc, anh, em, cậu, tớ ..v..v.. sẽ không được chấp nhận. Mong các bạn thông cảm.

Cơ bản 6 updated 2021-04-09

Cách dùng mạo từ

THE

Mạo từ xác định (definite article) THE được dùng khi người nói và người nghe/người đọc đều biết họ đang nói cụ thể về một ai hay vật gì. Ngoài ra the còn được dùng trong những trường hợp sau:

  • Khi chỉ duy nhất có một người hay một vật nào đó.
    Ví dụ: the Pope, the sun
  • Khi nói về những những gì mang tính tột bật.
    Ví dụ: the tallest building, the smartest person
  • Khi chỉ có một người hay một vật gì đó trong khung cảnh xung quanh.
    Ví dụ: Can I borrow the pen?
  • Khi người hay vật nào đó đã được nhắc đến trước đó.
    Ví dụ: A boy felt down from a tree. An ambulance is taking the boy to the hospital.
  • Khi nói về thứ mà dùng một danh từ có thể để mô tả chung tất cả loại (có thể lược bỏ the)
    Ví dụ: The fish lives under water.
  • Đứng trước tính từ để chỉ một nhóm người
    Ví dụ: the rich, the poor, the disabled

Chào hỏi2 updated 2021-04-09

Cách dùng mạo từ

A/AN

Mạo từ không xác định (indefinite article) A/AN được dùng khi người nói và người nghe/người đọc nói về một ai hay vật gì chung chung và không cụ thể.

An: đứng trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm a, e, i, o, u.

A: đứng trước danh từ bắt đầu bằng các phụ âm còn lại (không phải a, e, i, o, u).

  • Dùng để chỉ một người hay vật không xác định
    Ví dụ: There is a man on the street.
  • Dùng để chỉ danh từ đếm được
    Ví dụ: a bottle, a hammer, an egg
  • Dùng để chỉ nghề nghiệp
    Ví dụ: My dad is a doctor.

Từ chỉ sự sở hữu updated 2021-04-09

Một câu tiếng Anh cơ bản có cấu trúc như sau:

Chủ ngữ + động từ + tân ngữ.

Trong đó chủ ngữtân ngữ có thể ở dạng:

Tính từ + danh từ

Ngoài đại từ nhân xưng đóng vai trò làm chủ ngữ (I, he, she, it....), để thể hiện tính sở hữu của một người hay vật, tiếng Anh còn có tính từ sở hữuđại từ sở hữu.

Đại từ nhân xưng Tính từ sở hữu Đại từ sở hữu
I My Mine
He His His
She Her Hers
It Its Its
We Our Ours
You Your Yours
They Their Theirs

Tính từ sở hữu có chức năng như một tính từ và chỉ đứng trước danh từ.

Ví dụ:

  • My car, his name, their effort
  • Her computer is in your office.

Đại từ sở hữu có thể làm chủ ngữtân ngữ với mục đích là để không lặp lại danh từ có tính chất sở hữu đã được nhắc đến.

Ví dụ:

  • I bought a laptop. It looks exactly like yours.
  • The honors should be yours, not mine.
  • Her life is so wonderful. Mine is not.

Động từ: Thì quá khứ hoàn thành updated 2018-10-25

Tiếng Việt không có thì quá khứ hoàn thành. Dịch y như thì quá khứ đơn!

Sự vật updated 2020-07-25

Các từ hạn định hay chỉ định từ là những từ thường được đặt trước các danh từ xác định để chỉ một người/sự việc/sự vật cụ thể hoặc đặc biệt mà bạn đang đề cập đến.

Từ chỉ con người updated 2021-04-09

Một câu tiếng Anh cơ bản có cấu trúc như sau:

Chủ ngữ + động từ + tân ngữ.

Tuỳ vào vai trò của đại từ nhân xưng trong câu (chủ ngữ hay tân ngữ), đại từ nhân xưng được phân bố như trong bảng:

Đại từ chủ ngữ Đại từ tân ngữ
I Me
He Him
She Her
It It
We Us
You You
They Them

Ví dụ:

  • I love her.

  • He greets them.

  • They follow us.

Thời gian 2 updated 2021-04-09

Giải thích ngữ pháp

Giới từ dùng trước từ chỉ thời gian

Thời gian Giới từ
Năm in 1999/2014/2015...
Mùa in spring/summer/autumn/winter
Tháng in January/October/December...
Tuần on Monday/Tuesday/Wednesday...
Ngày on January 1st/Christmas/my birthday...
Thời gian at 5 o'clock/3:45/4pm...
Một ngày in the morning/afternoon/evening
Ngoại lệ at noon/night/dawn/midnight

Sự vật 2 updated 2021-04-09

Các từ hạn định hay chỉ định từ là những từ thường được đặt trước các danh từ xác định để chỉ một người/sự việc/sự vật cụ thể hoặc đặc biệt mà bạn đang đề cập đến.

Quá khứ 3 updated 2021-04-09

Tiếng Việt không có thì quá khứ hoàn thành. Dịch y như thì quá khứ đơn!


24 skills with tips and notes

 
5.832