Unit 69 Guidebook: bày tỏ nguyện vọng


CỤM TỪ CHÍNH

Bày tỏ nguyện vọng

I hope to see you again.
Mong được gặp lại bạn.

It is necessary that you look for a job.
Bạn cần phải kiếm một công việc.

Yes, I hope to get a job.
Vâng, tôi hi vọng có được một công việc.

We hope it rains today.
Chúng tôi hi vọng trời mưa hôm nay.

I hope that they come.
Tôi hi vọng rằng họ đến.