Unit 84 Guidebook: bàn về trải nghiệm
CỤM TỪ CHÍNH
Bàn về trải nghiệm
I
have
never
walked
to
your
house
.
Tôi chưa bao giờ đi bộ đến nhà bạn.
He
has
read
the
book
.
Anh ấy đã đọc quyển sách.
They
have
never
cooked
.
Họ chưa bao giờ nấu ăn.
We
have
walked
on
the
beach
each
day
.
Chúng tôi đã đi bộ trên bãi biển mỗi ngày.
I
have
told
you
my
name
.
Tôi đã nói tên của tôi cho bạn.
No
,
you
have
not
told
me
.
Không, bạn chưa nói cho tôi.