Unit 99 Guidebook: nhìn lại quá khứ


CỤM TỪ CHÍNH

Nhìn lại quá khứ

He will have found the shoes.
Anh ấy sẽ tìm thấy những chiếc giầy rồi.

We will have created a language.
Chúng ta sẽ tạo ra một ngôn ngữ rồi.

By then, you will have called someone else.
Vào lúc đó, bạn sẽ gọi một ai đó khác rồi.

I will have found the restaurant.
Tôi sẽ tìm thấy nhà hàng rồi.

She will have taken the medicine to the hospital.
Cô ấy sẽ đem thuốc đến bệnh viện rồi.

By then, the animals will have died.
Vào lúc đó, những con vật sẽ chết rồi.