Streak Hall of Fame
106

nvchinh

298781 XP#33996 510.
1373+466#35748
5208

Learning English from Vietnamese

Level 25 · 298660 XP

Crowns: 510/630

Skills: 105

Lessons: 513

Lexemes: 3278

Strength: 98%

Created: 2014-09-08
Last Goal: 2021-12-03
Daily Goal: 50 XP
Timezone: UTC+7

Last update: 2021-12-03 05:43:07 GMT+3


45694835

English Skills by StrengthCrownsNameOriginal Order

  • 05 Động vật103 @ 100% 0 •••
    animal · bear · bird · cat · crab · dog · duck · elephant · horse · mouse · spider · turtle
    12 words
  • 05 Món ăn211 @ 100% 0 •••
    beef · beer · breakfast · cheese · chicken · coffee · dinner · egg · fish · food · fruit · juice · lemon · lunch · meal · meat · oil · orange · pasta · plate · pork · salt · soup · strawberry · sugar · tea · tomato · vegetarian · wine
    29 words
  • 05 Cơ bản 112 @ 100% 0 •••
    a · am · an · and · apple · boy · bread · drink · drinks · eat · eats · girl · he · i · is · man · she · the · water · woman
    20 words

    Tại Duolingo, các đại từ nhân xưng sẽ được dịch theo qui tắc sau:

    Đại từ Cách dịch
    I Tôi
    He Anh ấy
    She Cô ấy
    It Nó/Đó
    We Chúng tôi/ta
    You Bạn
    They Họ

    Lưu ý: các cách dịch khác như mày, tao, hoặc, anh, em, cậu, tớ ..v..v.. sẽ không được chấp nhận. Mong các bạn thông cảm.

  • 14 Trang phục242 @ 100% 0 •••
    clothes · pants · wear · wears
    4 words
  • 14 Số nhiều42 @ 100% 0 •••
    animals · apples · birds · books · cats · dogs · ducks · elephants · horses · newspapers · plates · sandwiches · turtles
    13 words

    Có hai loại danh từ: danh từ không đếm được (uncount nouns) và danh từ đếm được (count nouns). Đối với danh từ không đếm được, chúng ta không dùng số nhiều và mạo từ không xác định a/an

    We eat a lot of foods. —> We eat a lot of food.

    There's a information about the company.—> There’s information about the company.

    Đối với danh từ đếm được, cách dùng số nhiều theo những quy luật sau:

    1. Thêm -s vào danh từ
      book -> books , friend -> friends , boys -> boys
    2. Thêm -es vào vào danh từ có chữ cuối là -ss; -ch; -s; -sh; -x
      class -> classes ; watch -> watches; gas -> gases; bus -> buses ; bush -> bushes ; fox -> foxes
    3. Đổi thành -ies với những danh từ có chữ cuối là phụ âm và -y
      lady -> ladies; countries -> countries ; party -> parties Nếu danh từ có chữ cuối là nguyên và và -y thì chỉ thêm -s day -> days, play -> plays
    4. Có nhiều danh từ đổi từ số ít qua số nhiều theo dạng riêng
      man -> men ; child -> children ; foot -> feet; goose -> geese ; person -> people
    5. Có nhiều danh từ dùng chung một chữ cho số ít và số nhiều
      fish -> fish ; sheep -> sheep ; deer -> deer

    Các danh từ tập hợp phổ biến dùng cho động vật

    A catch of fish.

    An army of ants.

    A flight of birds.

    A flock of birds.

    A haul of fish.

    A flock of sheep.

    A herd of deer/cattle/elephants/goats/buffaloes.

    A hive of bees.

    A litter of cubs.

    A host of sparrows.

    A team of horses.

    A troop of lions.

    A zoo of wild animals.

    A pack of wolves.

    A litter of puppies/kittens.

    A swarm of bees/ants/rats/flies.

    A team of horses/ducks/oxen.

    A murder of crows.

    A kennel of dogs.

    A pack of hounds.

  • 23 Từ vựng: Điều kiện hoàn thành312 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 23 Đặc tính583 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 23 Sự kiện581 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 23 Động từ khiếm khuyết (Modal Auxiliaries)303 @ 100% 0 •••
    can · cannot · could · may · must · should · would
    7 words
  • 23 Kinh doanh571 @ 100% 0 •••
    advertising · costs · global
    3 words
  • 23 Động từ: Tương lai hoàn thành292 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 23 Khoa học552 @ 100% 0 •••
    alcohol · decrease · discover · electric
    4 words
  • 23 Động từ: Thì tương lai đơn281 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 23 Chính trị543 @ 100% 0 •••
    national
    1 words
  • 23 Động từ: Thì tương lai272 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 23 Y tế271 @ 100% 0 •••
    ill · sick
    2 words
  • 23 Truyền thông263 @ 100% 0 •••
    news
    1 words
  • 23 Nghệ thuật261 @ 100% 0 •••
    musical · opening · painting
    3 words
  • 23 Thể thao323 @ 100% 0 •••
    exercise · exercises · jump · jumps · kick · scored
    6 words
  • 23 Danh động từ (Gerunds)251 @ 100% 0 •••
    calling · coming · cooking · doing · drinking · eating · following · getting · giving · going · happening · having · including · leaving · looking · making · paying · playing · raining · reading · running · saying · seeing · sitting · sleeping · speaking · starting · studying · swimming · taking · talking · thinking · touching · trying · waiting · walking · watching · wearing · working · writing
    40 words
  • 23 Tự nhiên513 @ 100% 0 •••
    down · up
    2 words
  • 23 Đại từ phản thân242 @ 100% 0 •••
    herself · himself · itself · myself · ourselves · themselves · yourself · yourselves
    8 words
  • 23 Từ vựng trừu tượng 2241 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 23 Động từ: Thì quá khứ hoàn thành232 @ 100% 0 •••

    0 words

    Tiếng Việt không có thì quá khứ hoàn thành. Dịch y như thì quá khứ đơn!

  • 23 Đại từ quan hệ223 @ 100% 0 •••
    what · where · which · who · whom · whose
    6 words
  • 23 Động từ: Nguyên mẫu 2221 @ 100% 0 •••
    accept · achieve · affect · allow · analyze · answer · appear · apply · assume · avoid · beat · begin · belong · build · choose · continue · count · cover · cut · define · develop · die · exist · explain · finish · fit · forget · hate · how · improve · increase · leave · lets · lose · meet · miss · prepare · prevent · produce · reach · recover · repeat · respond · serve · shut · stay · suffer · talk · though · understand · wait · wake · win
    53 words
  • 23 Động từ: Thì hiện tại hoàn thành212 @ 100% 0 •••
    ago · before · previous · previously · since
    5 words
  • 23 Biến tố tính từ203 @ 100% 0 •••
    able · alone · bad · best · better · big · bigger · cheaper · cleaner · clear · cold · deep · fair · fast · free · full · good · great · happy · hard · hot · large · less · long · new · nice · old · older · poor · prettier · pretty · pure · ready · rich · sharp · short · simple · small · smaller · strong · sure · sweet · tall · than · true · weak · worse · worst · young · younger
    50 words
  • 23 Từ trừu tượng 1201 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 23 Động từ: Quá khứ 2192 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 23 Động từ: Nguyên mẫu183 @ 100% 0 •••
    add · be · buy · call · change · close · come · cook · create · do · enter · get · give · help · keep · learn · let · look · love · need · pay · place · rain · rent · say · see · sell · set · show · sleep · speak · start · study · think · touch · try · visit · write
    38 words
  • 23 Động từ: Thì quá khứ181 @ 100% 0 •••
    answered · appeared · ate · born · called · came · cooked · decided · died · drank · entered · explained · fell · felt · finished · found · gave · had · happened · heard · informed · introduced · kept · knew · left · liked · listened · looked · lost · loved · made · opened · performed · played · rained · reached · recently · returned · said · saw · seemed · showed · spoke · started · stayed · stopped · supported · talked · thought · told · took · touched · tried · turned · used · walked · wanted · watched · went · were · won · wrote · yesterday
    63 words
  • 23 Giáo dục442 @ 100% 0 •••
    meaning · studies · teaching · training
    4 words
  • 23 Động từ: Thì hiện tại 3171 @ 100% 0 •••
    adds · agree · allows · announce · appears · arrive · asks · assumes · begins · believes · calls · contains · continues · counts · creates · cuts · deliver · delivers · demands · dry · explains · feels · fill · finds · fits · fly · follows · gets · gives · helps · import · introduce · knows · leaves · lives · looks · mix · opens · presents · produces · put · puts · receives · reserve · reserves · respect · serves · sets · signs · sing · spend · supports · talks · tells · thinks · tries · uses · visits · watches · wins · wishes
    61 words
  • 23 Số433 @ 100% 0 •••
    amount · average · eight · eighteen · eighty · eleven · enough · fifteen · fifty · first · five · forty · four · fourteen · fourth · half · hundred · last · less · majority · many · meter · million · more · much · nine · nineteen · ninety · one · pair · per · seven · seventeen · seventy · six · sixteen · sixty · some · sum · ten · third · thirteen · thirty · thousands · three · total · twelve · twenty · two
    49 words
  • 23 Từ hạn định162 @ 100% 0 •••
    all · all · another · any · anybody · anything · both · each · every · everybody · everyone · everything · few · no · nobody · none · nothing · one · other · someone · something · such · that · that · these · these · this · this · those · those
    30 words

    Các từ hạn định hay chỉ định từ là những từ thường được đặt trước các danh từ xác định để chỉ một người/sự việc/sự vật cụ thể hoặc đặc biệt mà bạn đang đề cập đến.

  • 23 Du lịch231 @ 100% 0 •••
    abroad · america · american · around · china · chinese · drive · england · europe · european · france · french · germany · international · italian · south · travel · travels · turn · turns
    20 words
  • 23 Từ chỉ con người233 @ 100% 0 •••
    people
    1 words

    Một câu tiếng Anh cơ bản có cấu trúc như sau:

    Chủ ngữ + động từ + tân ngữ.

    Tuỳ vào vai trò của đại từ nhân xưng trong câu (chủ ngữ hay tân ngữ), đại từ nhân xưng được phân bố như trong bảng:

    Đại từ chủ ngữ Đại từ tân ngữ
    I Me
    He Him
    She Her
    It It
    We Us
    You You
    They Them

    Ví dụ:

    • I love her.

    • He greets them.

    • They follow us.

  • 23 Tân ngữ412 @ 100% 0 •••
    scissors · through · tv
    3 words
  • 23 Nơi chốn411 @ 100% 0 •••
    along · into
    2 words
  • 23 Phó từ401 @ 100% 0 •••
    again · almost · already · also · always · anywhere · approximately · as · away · clearly · completely · currently · definitely · easily · else · enough · especially · even · ever · exactly · far · finally · generally · here · however · just · late · later · least · more · much · necessarily · neither · never · nor · normally · now · once · only · perfectly · possibly · pretty · really · slowly · so · sometimes · soon · still · then · there · together · too · twice · usually · very · well · yet
    57 words
  • 23 Động từ: Hiện tại 2123 @ 100% 0 •••
    answers · ask · believe · comes · consider · ends · fail · feel · follow · hope · include · includes · live · makes · mark · needs · offer · offers · open · pass · present · raise · remember · rest · return · returns · save · searches · seems · shows · sign · starts · stop · takes · thank · trust · wish · works
    38 words
  • 23 Tính từ 1121 @ 100% 0 •••
    afraid · alive · available · beautiful · bilingual · clean · convenient · cultural · different · dirty · efficient · excellent · expensive · familiar · famous · final · frequent · future · general · historical · human · important · impossible · independent · interesting · left · legal · little · living · local · main · military · minimum · modern · necessary · negative · next · normal · official · open · opposite · own · perfect · personal · popular · positive · possible · private · professional · real · recent · religious · responsible · sad · same · serious · special · tired · traditional · whole · wooden · wrong
    62 words
  • 23 Nghề nghiệp112 @ 100% 0 •••
    police
    1 words
  • 23 Gia đình31 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 23 Ngày và Giờ101 @ 100% 0 •••
    today · tomorrow · tonight · until
    4 words

    Giải thích ngữ pháp

    Giới từ dùng trước từ chỉ thời gian

    Thời gian Giới từ
    Năm in 1999/2014/2015...
    Mùa in spring/summer/autumn/winter
    Tháng in January/October/December...
    Tuần on Monday/Tuesday/Wednesday...
    Ngày on January 1st/Christmas/my birthday...
    Thời gian at 5 o'clock/3:45/4pm...
    Một ngày in the morning/afternoon/evening
    Ngoại lệ at noon/night/dawn/midnight
  • 23 Giới từ92 @ 100% 0 •••

    0 words
  • 23 Từ để hỏi352 @ 100% 0 •••
    do · does · have · what · what · when · where · which · which · who · whose · whose · why
    13 words
  • 23 Liên từ83 @ 100% 0 •••
    because · but · if · or · that · when · whenever · while
    8 words
  • 23 Màu sắc342 @ 100% 0 •••
    black · blue · brown · colorful · gray · green · orange · pink · purple · red · white · yellow
    12 words
  • 23 Động từ hiện tại 171 @ 100% 0 •••
    cooks · design · find · go · goes · hear · hears · know · like · likes · listen · listens · loves · make · pays · play · plays · rains · run · runs · says · sees · sleeps · support · swim · swims · take · tell · use · walk · walks · want · wants · work · writes
    35 words
  • 23 Đại từ khách quan53 @ 100% 0 •••
    her · him · it · me · them · us · you
    7 words

    Một câu tiếng Anh cơ bản có cấu trúc như sau:

    Chủ ngữ + động từ + tân ngữ.

    Tuỳ vào vai trò của đại từ nhân xưng trong câu (chủ ngữ hay tân ngữ), đại từ nhân xưng được phân bố như trong bảng:

    Đại từ chủ ngữ Đại từ tân ngữ
    I Me
    He Him
    She Her
    It It
    We Us
    You You
    They Them

    Ví dụ:

    • I love her.

    • He greets them.

    • They follow us.

  • 23 Đại từ sở hữu51 @ 100% 0 •••
    ' · 's · her · his · its · mine · my · our · ours · their · your · yours
    12 words

    Một câu tiếng Anh cơ bản có cấu trúc như sau:

    Chủ ngữ + động từ + tân ngữ.

    Trong đó chủ ngữtân ngữ có thể ở dạng:

    Tính từ + danh từ

    Ngoài đại từ nhân xưng đóng vai trò làm chủ ngữ (I, he, she, it....), để thể hiện tính sở hữu của một người hay vật, tiếng Anh còn có tính từ sở hữuđại từ sở hữu.

    Đại từ nhân xưng Tính từ sở hữu Đại từ sở hữu
    I My Mine
    He His His
    She Her Hers
    It Its Its
    We Our Ours
    You Your Yours
    They Their Theirs

    Tính từ sở hữu có chức năng như một tính từ và chỉ đứng trước danh từ.

    Ví dụ:

    • My car, his name, their effort
    • Her computer is in your office.

    Đại từ sở hữu có thể làm chủ ngữtân ngữ với mục đích là để không lặp lại danh từ có tính chất sở hữu đã được nhắc đến.

    Ví dụ:

    • I bought a laptop. It looks exactly like yours.
    • The honors should be yours, not mine.
    • Her life is so wonderful. Mine is not.
  • 23 Những nhóm từ thông dụng23 @ 100% 0 •••
    bye · english · fine · goodbye · hello · no · not · please · sorry · speaks · thanks · yes
    12 words

    Cách dùng mạo từ

    A/AN

    Mạo từ không xác định (indefinite article) A/AN được dùng khi người nói và người nghe/người đọc nói về một ai hay vật gì chung chung và không cụ thể.

    An: đứng trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm a, e, i, o, u.

    A: đứng trước danh từ bắt đầu bằng các phụ âm còn lại (không phải a, e, i, o, u).

    • Dùng để chỉ một người hay vật không xác định
      Ví dụ: There is a man on the street.
    • Dùng để chỉ danh từ đếm được
      Ví dụ: a bottle, a hammer, an egg
    • Dùng để chỉ nghề nghiệp
      Ví dụ: My dad is a doctor.
  • 23 Cơ bản 221 @ 100% 0 •••
    are · book · boys · child · children · girls · has · men · menu · milk · newspaper · read · reads · rice · sandwich · they · we · women
    18 words

    Cách dùng mạo từ

    THE

    Mạo từ xác định (definite article) THE được dùng khi người nói và người nghe/người đọc đều biết họ đang nói cụ thể về một ai hay vật gì. Ngoài ra the còn được dùng trong những trường hợp sau:

    • Khi chỉ duy nhất có một người hay một vật nào đó.
      Ví dụ: the Pope, the sun
    • Khi nói về những những gì mang tính tột bật.
      Ví dụ: the tallest building, the smartest person
    • Khi chỉ có một người hay một vật gì đó trong khung cảnh xung quanh.
      Ví dụ: Can I borrow the pen?
    • Khi người hay vật nào đó đã được nhắc đến trước đó.
      Ví dụ: A boy felt down from a tree. An ambulance is taking the boy to the hospital.
    • Khi nói về thứ mà dùng một danh từ có thể để mô tả chung tất cả loại (có thể lược bỏ the)
      Ví dụ: The fish lives under water.
    • Đứng trước tính từ để chỉ một nhóm người
      Ví dụ: the rich, the poor, the disabled

2019-08-13
0.034

Cơ bản 1 updated 2018-10-25

Tại Duolingo, các đại từ nhân xưng sẽ được dịch theo qui tắc sau:

Đại từ Cách dịch
I Tôi
He Anh ấy
She Cô ấy
It Nó/Đó
We Chúng tôi/ta
You Bạn
They Họ

Lưu ý: các cách dịch khác như mày, tao, hoặc, anh, em, cậu, tớ ..v..v.. sẽ không được chấp nhận. Mong các bạn thông cảm.

Cơ bản 1 updated 2020-05-28

Tại Duolingo, các đại từ nhân xưng sẽ được dịch theo qui tắc sau:

Đại từ Cách dịch
I Tôi
He Anh ấy
She Cô ấy
It Nó/Đó
We Chúng tôi/ta
You Bạn
They Họ

Lưu ý: các cách dịch khác như mày, tao, hoặc, anh, em, cậu, tớ ..v..v.. sẽ không được chấp nhận. Mong các bạn thông cảm.

Cơ bản 2 updated 2018-10-25

Cách dùng mạo từ

THE

Mạo từ xác định (definite article) THE được dùng khi người nói và người nghe/người đọc đều biết họ đang nói cụ thể về một ai hay vật gì. Ngoài ra the còn được dùng trong những trường hợp sau:

  • Khi chỉ duy nhất có một người hay một vật nào đó.
    Ví dụ: the Pope, the sun
  • Khi nói về những những gì mang tính tột bật.
    Ví dụ: the tallest building, the smartest person
  • Khi chỉ có một người hay một vật gì đó trong khung cảnh xung quanh.
    Ví dụ: Can I borrow the pen?
  • Khi người hay vật nào đó đã được nhắc đến trước đó.
    Ví dụ: A boy felt down from a tree. An ambulance is taking the boy to the hospital.
  • Khi nói về thứ mà dùng một danh từ có thể để mô tả chung tất cả loại (có thể lược bỏ the)
    Ví dụ: The fish lives under water.
  • Đứng trước tính từ để chỉ một nhóm người
    Ví dụ: the rich, the poor, the disabled

Cơ bản 2 updated 2020-05-28

Cách dùng mạo từ

THE

Mạo từ xác định (definite article) THE được dùng khi người nói và người nghe/người đọc đều biết họ đang nói cụ thể về một ai hay vật gì. Ngoài ra the còn được dùng trong những trường hợp sau:

  • Khi chỉ duy nhất có một người hay một vật nào đó.
    Ví dụ: the Pope, the sun
  • Khi nói về những những gì mang tính tột bật.
    Ví dụ: the tallest building, the smartest person
  • Khi chỉ có một người hay một vật gì đó trong khung cảnh xung quanh.
    Ví dụ: Can I borrow the pen?
  • Khi người hay vật nào đó đã được nhắc đến trước đó.
    Ví dụ: A boy felt down from a tree. An ambulance is taking the boy to the hospital.
  • Khi nói về thứ mà dùng một danh từ có thể để mô tả chung tất cả loại (có thể lược bỏ the)
    Ví dụ: The fish lives under water.
  • Đứng trước tính từ để chỉ một nhóm người
    Ví dụ: the rich, the poor, the disabled

Những nhóm từ thông dụng updated 2018-10-25

Cách dùng mạo từ

A/AN

Mạo từ không xác định (indefinite article) A/AN được dùng khi người nói và người nghe/người đọc nói về một ai hay vật gì chung chung và không cụ thể.

An: đứng trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm a, e, i, o, u.

A: đứng trước danh từ bắt đầu bằng các phụ âm còn lại (không phải a, e, i, o, u).

  • Dùng để chỉ một người hay vật không xác định
    Ví dụ: There is a man on the street.
  • Dùng để chỉ danh từ đếm được
    Ví dụ: a bottle, a hammer, an egg
  • Dùng để chỉ nghề nghiệp
    Ví dụ: My dad is a doctor.

Những nhóm từ thông dụng updated 2020-05-28

Cách dùng mạo từ

A/AN

Mạo từ không xác định (indefinite article) A/AN được dùng khi người nói và người nghe/người đọc nói về một ai hay vật gì chung chung và không cụ thể.

An: đứng trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm a, e, i, o, u.

A: đứng trước danh từ bắt đầu bằng các phụ âm còn lại (không phải a, e, i, o, u).

  • Dùng để chỉ một người hay vật không xác định
    Ví dụ: There is a man on the street.
  • Dùng để chỉ danh từ đếm được
    Ví dụ: a bottle, a hammer, an egg
  • Dùng để chỉ nghề nghiệp
    Ví dụ: My dad is a doctor.

Cơ bản 4 updated 2020-08-10

Tại Duolingo, các đại từ nhân xưng sẽ được dịch theo qui tắc sau:

Đại từ Cách dịch
I Tôi
He Anh ấy
She Cô ấy
It Nó/Đó
We Chúng tôi/ta
You Bạn
They Họ

Lưu ý: các cách dịch khác như mày, tao, hoặc, anh, em, cậu, tớ ..v..v.. sẽ không được chấp nhận. Mong các bạn thông cảm.

Số nhiều updated 2018-10-25

Có hai loại danh từ: danh từ không đếm được (uncount nouns) và danh từ đếm được (count nouns). Đối với danh từ không đếm được, chúng ta không dùng số nhiều và mạo từ không xác định a/an

We eat a lot of foods. —> We eat a lot of food.

There's a information about the company.—> There’s information about the company.

Đối với danh từ đếm được, cách dùng số nhiều theo những quy luật sau:

  1. Thêm -s vào danh từ
    book -> books , friend -> friends , boys -> boys
  2. Thêm -es vào vào danh từ có chữ cuối là -ss; -ch; -s; -sh; -x
    class -> classes ; watch -> watches; gas -> gases; bus -> buses ; bush -> bushes ; fox -> foxes
  3. Đổi thành -ies với những danh từ có chữ cuối là phụ âm và -y
    lady -> ladies; countries -> countries ; party -> parties Nếu danh từ có chữ cuối là nguyên và và -y thì chỉ thêm -s day -> days, play -> plays
  4. Có nhiều danh từ đổi từ số ít qua số nhiều theo dạng riêng
    man -> men ; child -> children ; foot -> feet; goose -> geese ; person -> people
  5. Có nhiều danh từ dùng chung một chữ cho số ít và số nhiều
    fish -> fish ; sheep -> sheep ; deer -> deer

Các danh từ tập hợp phổ biến dùng cho động vật

A catch of fish.

An army of ants.

A flight of birds.

A flock of birds.

A haul of fish.

A flock of sheep.

A herd of deer/cattle/elephants/goats/buffaloes.

A hive of bees.

A litter of cubs.

A host of sparrows.

A team of horses.

A troop of lions.

A zoo of wild animals.

A pack of wolves.

A litter of puppies/kittens.

A swarm of bees/ants/rats/flies.

A team of horses/ducks/oxen.

A murder of crows.

A kennel of dogs.

A pack of hounds.

Đại từ sở hữu updated 2018-10-25

Một câu tiếng Anh cơ bản có cấu trúc như sau:

Chủ ngữ + động từ + tân ngữ.

Trong đó chủ ngữtân ngữ có thể ở dạng:

Tính từ + danh từ

Ngoài đại từ nhân xưng đóng vai trò làm chủ ngữ (I, he, she, it....), để thể hiện tính sở hữu của một người hay vật, tiếng Anh còn có tính từ sở hữuđại từ sở hữu.

Đại từ nhân xưng Tính từ sở hữu Đại từ sở hữu
I My Mine
He His His
She Her Hers
It Its Its
We Our Ours
You Your Yours
They Their Theirs

Tính từ sở hữu có chức năng như một tính từ và chỉ đứng trước danh từ.

Ví dụ:

  • My car, his name, their effort
  • Her computer is in your office.

Đại từ sở hữu có thể làm chủ ngữtân ngữ với mục đích là để không lặp lại danh từ có tính chất sở hữu đã được nhắc đến.

Ví dụ:

  • I bought a laptop. It looks exactly like yours.
  • The honors should be yours, not mine.
  • Her life is so wonderful. Mine is not.

Đại từ khách quan updated 2018-10-25

Một câu tiếng Anh cơ bản có cấu trúc như sau:

Chủ ngữ + động từ + tân ngữ.

Tuỳ vào vai trò của đại từ nhân xưng trong câu (chủ ngữ hay tân ngữ), đại từ nhân xưng được phân bố như trong bảng:

Đại từ chủ ngữ Đại từ tân ngữ
I Me
He Him
She Her
It It
We Us
You You
They Them

Ví dụ:

  • I love her.

  • He greets them.

  • They follow us.

Skill: Prepositions updated 2018-10-25

Phần giới từ đang được xoá bớt những câu không hợp nghĩa tiếng Việt.

Ngày và Giờ updated 2018-10-25

Giải thích ngữ pháp

Giới từ dùng trước từ chỉ thời gian

Thời gian Giới từ
Năm in 1999/2014/2015...
Mùa in spring/summer/autumn/winter
Tháng in January/October/December...
Tuần on Monday/Tuesday/Wednesday...
Ngày on January 1st/Christmas/my birthday...
Thời gian at 5 o'clock/3:45/4pm...
Một ngày in the morning/afternoon/evening
Ngoại lệ at noon/night/dawn/midnight

Từ hạn định updated 2018-10-25

Các từ hạn định hay chỉ định từ là những từ thường được đặt trước các danh từ xác định để chỉ một người/sự việc/sự vật cụ thể hoặc đặc biệt mà bạn đang đề cập đến.

Thời gian updated 2020-07-25

Giải thích ngữ pháp

Giới từ dùng trước từ chỉ thời gian

Thời gian Giới từ
Năm in 1999/2014/2015...
Mùa in spring/summer/autumn/winter
Tháng in January/October/December...
Tuần on Monday/Tuesday/Wednesday...
Ngày on January 1st/Christmas/my birthday...
Thời gian at 5 o'clock/3:45/4pm...
Một ngày in the morning/afternoon/evening
Ngoại lệ at noon/night/dawn/midnight

Cơ bản 5 updated 2021-04-09

Tại Duolingo, các đại từ nhân xưng sẽ được dịch theo qui tắc sau:

Đại từ Cách dịch
I Tôi
He Anh ấy
She Cô ấy
It Nó/Đó
We Chúng tôi/ta
You Bạn
They Họ

Lưu ý: các cách dịch khác như mày, tao, hoặc, anh, em, cậu, tớ ..v..v.. sẽ không được chấp nhận. Mong các bạn thông cảm.

Cơ bản 6 updated 2021-04-09

Cách dùng mạo từ

THE

Mạo từ xác định (definite article) THE được dùng khi người nói và người nghe/người đọc đều biết họ đang nói cụ thể về một ai hay vật gì. Ngoài ra the còn được dùng trong những trường hợp sau:

  • Khi chỉ duy nhất có một người hay một vật nào đó.
    Ví dụ: the Pope, the sun
  • Khi nói về những những gì mang tính tột bật.
    Ví dụ: the tallest building, the smartest person
  • Khi chỉ có một người hay một vật gì đó trong khung cảnh xung quanh.
    Ví dụ: Can I borrow the pen?
  • Khi người hay vật nào đó đã được nhắc đến trước đó.
    Ví dụ: A boy felt down from a tree. An ambulance is taking the boy to the hospital.
  • Khi nói về thứ mà dùng một danh từ có thể để mô tả chung tất cả loại (có thể lược bỏ the)
    Ví dụ: The fish lives under water.
  • Đứng trước tính từ để chỉ một nhóm người
    Ví dụ: the rich, the poor, the disabled

Chào hỏi2 updated 2021-04-09

Cách dùng mạo từ

A/AN

Mạo từ không xác định (indefinite article) A/AN được dùng khi người nói và người nghe/người đọc nói về một ai hay vật gì chung chung và không cụ thể.

An: đứng trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm a, e, i, o, u.

A: đứng trước danh từ bắt đầu bằng các phụ âm còn lại (không phải a, e, i, o, u).

  • Dùng để chỉ một người hay vật không xác định
    Ví dụ: There is a man on the street.
  • Dùng để chỉ danh từ đếm được
    Ví dụ: a bottle, a hammer, an egg
  • Dùng để chỉ nghề nghiệp
    Ví dụ: My dad is a doctor.

Từ chỉ sự sở hữu updated 2021-04-09

Một câu tiếng Anh cơ bản có cấu trúc như sau:

Chủ ngữ + động từ + tân ngữ.

Trong đó chủ ngữtân ngữ có thể ở dạng:

Tính từ + danh từ

Ngoài đại từ nhân xưng đóng vai trò làm chủ ngữ (I, he, she, it....), để thể hiện tính sở hữu của một người hay vật, tiếng Anh còn có tính từ sở hữuđại từ sở hữu.

Đại từ nhân xưng Tính từ sở hữu Đại từ sở hữu
I My Mine
He His His
She Her Hers
It Its Its
We Our Ours
You Your Yours
They Their Theirs

Tính từ sở hữu có chức năng như một tính từ và chỉ đứng trước danh từ.

Ví dụ:

  • My car, his name, their effort
  • Her computer is in your office.

Đại từ sở hữu có thể làm chủ ngữtân ngữ với mục đích là để không lặp lại danh từ có tính chất sở hữu đã được nhắc đến.

Ví dụ:

  • I bought a laptop. It looks exactly like yours.
  • The honors should be yours, not mine.
  • Her life is so wonderful. Mine is not.

Động từ: Thì quá khứ hoàn thành updated 2018-10-25

Tiếng Việt không có thì quá khứ hoàn thành. Dịch y như thì quá khứ đơn!

Sự vật updated 2020-07-25

Các từ hạn định hay chỉ định từ là những từ thường được đặt trước các danh từ xác định để chỉ một người/sự việc/sự vật cụ thể hoặc đặc biệt mà bạn đang đề cập đến.

Từ chỉ con người updated 2021-04-09

Một câu tiếng Anh cơ bản có cấu trúc như sau:

Chủ ngữ + động từ + tân ngữ.

Tuỳ vào vai trò của đại từ nhân xưng trong câu (chủ ngữ hay tân ngữ), đại từ nhân xưng được phân bố như trong bảng:

Đại từ chủ ngữ Đại từ tân ngữ
I Me
He Him
She Her
It It
We Us
You You
They Them

Ví dụ:

  • I love her.

  • He greets them.

  • They follow us.

Thời gian 2 updated 2021-04-09

Giải thích ngữ pháp

Giới từ dùng trước từ chỉ thời gian

Thời gian Giới từ
Năm in 1999/2014/2015...
Mùa in spring/summer/autumn/winter
Tháng in January/October/December...
Tuần on Monday/Tuesday/Wednesday...
Ngày on January 1st/Christmas/my birthday...
Thời gian at 5 o'clock/3:45/4pm...
Một ngày in the morning/afternoon/evening
Ngoại lệ at noon/night/dawn/midnight

Sự vật 2 updated 2021-04-09

Các từ hạn định hay chỉ định từ là những từ thường được đặt trước các danh từ xác định để chỉ một người/sự việc/sự vật cụ thể hoặc đặc biệt mà bạn đang đề cập đến.

Quá khứ 3 updated 2021-04-09

Tiếng Việt không có thì quá khứ hoàn thành. Dịch y như thì quá khứ đơn!


24 skills with tips and notes

 
5.785