Streak Hall of Fame
7

oHng7

Đào Hường

248282 XP#58662 758.
2061#8550
18874#10659

Learning English from Vietnamese

Level 25 · 206942 XP
176942 XP beyond level 25

Crowns: 330
You conquered all crowns

Skills: 55
You finished every skill

Lessons: 285
You finished every lesson

Lexemes: 1952
You have seen every word available
?
Strength: 100%
550000

Created: 2015-08-28
Last Goal: 2022-01-23
Daily Goal: 30 XP
Timezone: UTC+7

Last update: 2021-12-25 14:35:05 GMT+3


117677887

XP per Skill (4 weeks)raw

Cơ bản 1
132XP
Cơ bản 2
104XP
Những nhóm từ thông dụng
45XP
Món ăn
 
Động vật
 
Số nhiều
20XP
Đại từ sở hữu
 
Đại từ khách quan
20XP
Quần áo
 
Động từ hiện tại 1
 
Màu sắc
 
Câu hỏi
 
Liên từ
 
Giới từ
 
Ngày và Giờ
 
Già đình
 
Nghề nghiệp
40XP
Tính từ 1
20XP
Động từ: Hiện tại 2
24XP
Phó từ
20XP
Nơi chốn
20XP
Tân ngữ
 
Con người
20XP
Du lịch
20XP
Từ hạn định
20XP
Số
20XP
Động từ: Thì hiện tại 3
20XP
Giáo dục
20XP
Động từ: Thì quá khứ
20XP
Động từ: Nguyên mẫu
 
Động từ: Quá khứ 2
 
Từ trừu tượng 1
48XP
Biến tố tính từ
 
Động từ: Thì hiện tại hoàn thành
84XP
Động từ: Nguyên mẫu 2
40XP
Đại từ quan hệ
 
Động từ: Thì quá khứ hoàn thành
100XP
Từ vựng trừu tượng 2
40XP
Đại từ phản thân
 
Thiên nhiên
24XP
Danh động từ (Gerunds)
20XP
Thể thao
20XP
Nghệ thuật
44XP
Truyền thông
 
Y tế
24XP
Động từ: Thì tương lai
44XP
Chính trị
40XP
Động từ: Thì tương lai đơn
44XP
Khoa học
48XP
Động từ: Tương lai hoàn thành
20XP
Kinh doanh
44XP
Động từ khiếm khuyết (Modal Auxiliaries)
 
Sự kiện
 
Từ vựng: Điều kiện hoàn thành
 
Đặc tính
 

Skills by StrengthCrownsDateNameOriginal Order

  • 144076869028.08.2015
    6.186Cơ bản 10 @ 100%1218/18 ••• Practice
    I · a · am · boy · girl · he · is · man · she · woman
    10 words

    Tại Duolingo, các đại từ nhân xưng sẽ được dịch theo qui tắc sau:

    Đại từ Cách dịch
    I Tôi
    He Anh ấy
    She Cô ấy
    It Nó/Đó
    We Chúng tôi/ta
    You Bạn
    They Họ

    Lưu ý: các cách dịch khác như mày, tao, hoặc, anh, em, cậu, tớ ..v..v.. sẽ không được chấp nhận. Mong các bạn thông cảm.

  • 144077096328.08.2015
    6.186Cơ bản 20 @ 100%2118/18 ••• Practice
    are · boys · girls · men · milk · newspaper · read · we · women · you
    10 words

    Cách dùng mạo từ

    THE

    Mạo từ xác định (definite article) THE được dùng khi người nói và người nghe/người đọc đều biết họ đang nói cụ thể về một ai hay vật gì. Ngoài ra the còn được dùng trong những trường hợp sau:

    • Khi chỉ duy nhất có một người hay một vật nào đó.
      Ví dụ: the Pope, the sun
    • Khi nói về những những gì mang tính tột bật.
      Ví dụ: the tallest building, the smartest person
    • Khi chỉ có một người hay một vật gì đó trong khung cảnh xung quanh.
      Ví dụ: Can I borrow the pen?
    • Khi người hay vật nào đó đã được nhắc đến trước đó.
      Ví dụ: A boy felt down from a tree. An ambulance is taking the boy to the hospital.
    • Khi nói về thứ mà dùng một danh từ có thể để mô tả chung tất cả loại (có thể lược bỏ the)
      Ví dụ: The fish lives under water.
    • Đứng trước tính từ để chỉ một nhóm người
      Ví dụ: the rich, the poor, the disabled
  • 144077179228.08.2015
    6.186Những nhóm từ thông dụng0 @ 100%2318/18 ••• Practice
    bye · fine · hello · morning · night · no · please · thanks · yes · you
    10 words

    Cách dùng mạo từ

    A/AN

    Mạo từ không xác định (indefinite article) A/AN được dùng khi người nói và người nghe/người đọc nói về một ai hay vật gì chung chung và không cụ thể.

    An: đứng trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm a, e, i, o, u.

    A: đứng trước danh từ bắt đầu bằng các phụ âm còn lại (không phải a, e, i, o, u).

    • Dùng để chỉ một người hay vật không xác định
      Ví dụ: There is a man on the street.
    • Dùng để chỉ danh từ đếm được
      Ví dụ: a bottle, a hammer, an egg
    • Dùng để chỉ nghề nghiệp
      Ví dụ: My dad is a doctor.
  • 144077260128.08.2015
    6.246Món ăn0 @ 100%3124/24 ••• Practice
    beef · beer · breakfast · cheese · chicken · coffee · dinner · egg · fish · food · fruit · juice · lemon · lunch · meal · meat · oil · orange · pasta · plate · pork · salt · soup · strawberry · sugar · tea · tomato · vegetarian · wine
    29 words
  • 144080355329.08.2015
    6.126Động vật0 @ 100%3312/12 ••• Practice
    animal · bird · cat · crab · dog · duck · elephant · horse · spider · turtle
    10 words
  • 144090626330.08.2015
    6.126Số nhiều0 @ 100%4212/12 ••• Practice
    animals · apples · books · cats · dogs · ducks · elephants · horses · newspapers · turtles
    10 words
  • 144093524130.08.2015
    6.126Đại từ sở hữu0 @ 100%5112/12 ••• Practice
    ' · 's · her · his · its · my · our · their · your · yours
    10 words

    Một câu tiếng Anh cơ bản có cấu trúc như sau:

    Chủ ngữ + động từ + tân ngữ.

    Trong đó chủ ngữtân ngữ có thể ở dạng:

    Tính từ + danh từ

    Ngoài đại từ nhân xưng đóng vai trò làm chủ ngữ (I, he, she, it....), để thể hiện tính sở hữu của một người hay vật, tiếng Anh còn có tính từ sở hữuđại từ sở hữu.

    Đại từ nhân xưng Tính từ sở hữu Đại từ sở hữu
    I My Mine
    He His His
    She Her Hers
    It Its Its
    We Our Ours
    You Your Yours
    They Their Theirs

    Tính từ sở hữu có chức năng như một tính từ và chỉ đứng trước danh từ.

    Ví dụ:

    • My car, his name, their effort
    • Her computer is in your office.

    Đại từ sở hữu có thể làm chủ ngữtân ngữ với mục đích là để không lặp lại danh từ có tính chất sở hữu đã được nhắc đến.

    Ví dụ:

    • I bought a laptop. It looks exactly like yours.
    • The honors should be yours, not mine.
    • Her life is so wonderful. Mine is not.
  • 144093551230.08.2015
    6.066Đại từ khách quan0 @ 100%536/6 ••• Practice
    her · him · it · me · them · us · you
    7 words

    Một câu tiếng Anh cơ bản có cấu trúc như sau:

    Chủ ngữ + động từ + tân ngữ.

    Tuỳ vào vai trò của đại từ nhân xưng trong câu (chủ ngữ hay tân ngữ), đại từ nhân xưng được phân bố như trong bảng:

    Đại từ chủ ngữ Đại từ tân ngữ
    I Me
    He Him
    She Her
    It It
    We Us
    You You
    They Them

    Ví dụ:

    • I love her.

    • He greets them.

    • They follow us.

  • 144094218730.08.2015
    6.126Quần áo0 @ 100%6212/12 ••• Practice
    clothes · coats · dresses · pants · shirts · shoes · skirt · suits · wear · wears
    10 words
  • 144137584904.09.2015
    6.426Động từ hiện tại 10 @ 100%7142/42 ••• Practice
    cook · cooks · design · find · go · goes · hear · hears · know · like · likes · listen · listens · loves · make · pays · play · plays · rains · run · runs · says · see · sees · sleeps · support · swim · swims · take · tell · use · walk · walks · want · wants · work · write · writes
    38 words
  • 144129380803.09.2015
    6.126Màu sắc0 @ 100%7312/12 ••• Practice
    black · blue · brown · colorful · colors · gray · green · orange · pink · purple · red · white · yellow
    13 words
  • 144153886206.09.2015
    6.126Câu hỏi0 @ 100%8112/12 ••• Practice
    answer · how · question · what · when · where · which · who · whose · why
    10 words
  • 144141008105.09.2015
    6.066Liên từ0 @ 100%836/6 ••• Practice
    because · but · if · or · that · when · whenever · while
    8 words
  • 144154142806.09.2015
    6.246Giới từ0 @ 100%9224/24 ••• Practice
    about · at · between · by · for · from · in · of · on · without
    10 words
  • 144341327428.09.2015
    6.486Ngày và Giờ0 @ 100%10148/48 ••• Practice
    afternoons · calendars · monday · morning · night · time · today · tomorrow · tonight · tuesdays · until
    11 words

    Giải thích ngữ pháp

    Giới từ dùng trước từ chỉ thời gian

    Thời gian Giới từ
    Năm in 1999/2014/2015...
    Mùa in spring/summer/autumn/winter
    Tháng in January/October/December...
    Tuần on Monday/Tuesday/Wednesday...
    Ngày on January 1st/Christmas/my birthday...
    Thời gian at 5 o'clock/3:45/4pm...
    Một ngày in the morning/afternoon/evening
    Ngoại lệ at noon/night/dawn/midnight
  • 144359251630.09.2015
    6.186Già đình0 @ 100%10318/18 ••• Practice
    brother · daughter · fathers · husband · mother · parent · sibling · sister · sons · wives
    10 words
  • 144440608809.10.2015
    6.246Nghề nghiệp0 @ 100%11224/24 ••• Practice
    author · careers · director · doctor · jobs · models · police · staff · student · works
    10 words
  • 144495955116.10.2015
    6.546Tính từ 10 @ 100%12154/54 ••• Practice
    afraid · alive · available · beautiful · bilingual · clean · convenient · cultural · different · dirty · efficient · excellent · expensive · familiar · famous · final · frequent · future · general · historical · human · important · impossible · independent · interesting · left · legal · little · living · local · main · military · minimum · modern · necessary · negative · next · normal · official · open · opposite · own · perfect · personal · popular · positive · possible · private · professional · real · recent · religious · responsible · sad · same · serious · special · tired · traditional · whole · wooden · wrong
    62 words
  • 144556061723.10.2015
    6.426Động từ: Hiện tại 20 @ 100%12342/42 ••• Practice
    answers · ask · believe · call · change · come · comes · consider · ends · fail · feel · follow · hope · include · includes · live · look · makes · mark · needs · offer · offers · open · pass · present · raise · remember · rest · return · returns · save · searches · seems · shows · sign · starts · stop · takes · thank · think · trust · wish · works
    43 words
  • 144644329302.11.2015
    6.486Phó từ0 @ 100%13248/48 ••• Practice
    again · almost · already · also · always · anywhere · approximately · as · away · clearly · completely · currently · definitely · easily · else · enough · especially · even · ever · exactly · far · finally · generally · here · however · just · late · later · least · more · much · necessarily · neither · never · nor · normally · now · once · only · perfectly · possibly · pretty · really · slowly · so · sometimes · soon · still · then · there · together · too · twice · usually · very · well · yet
    57 words
  • 144685998307.11.2015
    6.546Nơi chốn0 @ 100%14154/54 ••• Practice
    airport · along · bathrooms · beaches · city · hotel · house · into · kitchens · restaurants · street · yard
    12 words
  • 144745637914.11.2015
    6.606Tân ngữ0 @ 100%14360/60 ••• Practice
    beds · bottle · bowls · chair · computers · magazines · scissors · spoons · tables · televisions · through · tv · window
    13 words
  • 144781115418.11.2015
    6.186Con người0 @ 100%15218/18 ••• Practice
    babies · boyfriends · committees · conference · enemy · friend · girlfriends · human · people · persons · public
    11 words
  • 144836946624.11.2015
    6.426Du lịch0 @ 100%16142/42 ••• Practice
    airplanes · bicycle · boats · buses · car · motorcycles · suitcases · train · travel · travels
    10 words
  • 144854186126.11.2015
    6.246Từ hạn định0 @ 100%16224/24 ••• Practice
    all · all · another · any · anybody · anything · both · each · every · everybody · everyone · everything · few · no · nobody · none · nothing · one · other · someone · something · such · that · that · these · these · this · this · those · those
    30 words

    Các từ hạn định hay chỉ định từ là những từ thường được đặt trước các danh từ xác định để chỉ một người/sự việc/sự vật cụ thể hoặc đặc biệt mà bạn đang đề cập đến.

  • 144888730530.11.2015
    6.426Số0 @ 100%16342/42 ••• Practice
    amount · average · eight · eighteen · eighty · eleven · enough · fifteen · fifty · first · five · forty · four · fourteen · fourth · half · hundred · last · less · majority · many · meter · million · more · much · nine · nineteen · ninety · one · pair · per · seven · seventeen · seventy · six · sixteen · sixty · some · sum · ten · third · thirteen · thirty · thousands · three · total · twelve · twenty · two
    49 words
  • 145056689520.12.2015
    6.606Động từ: Thì hiện tại 30 @ 100%17160/60 ••• Practice
    adds · agree · allows · announce · appear · appears · arrive · asks · assumes · begins · believes · calls · contains · continues · count · counts · creates · cuts · deliver · delivers · demands · dry · explains · feels · fill · finds · fits · fly · follows · gets · gives · helps · import · introduce · knows · leaves · lives · looks · mix · opens · presents · produces · put · puts · receives · reserve · reserves · respect · serves · sets · signs · sing · spend · supports · talks · tells · thinks · tries · uses · visits · watches · wins · wishes
    63 words
  • 145117051527.12.2015
    6.306Giáo dục0 @ 100%17330/30 ••• Practice
    course · education · library · meaning · notes · pens · programs · schools · sections · studies · teacher · teaching · training
    13 words
  • 145188927604.01.2016
    6.606Động từ: Thì quá khứ0 @ 100%18160/60 ••• Practice
    answered · appeared · ate · born · called · came · cooked · decided · died · drank · entered · explained · fell · felt · finished · found · gave · had · happened · heard · informed · introduced · kept · knew · left · liked · listened · looked · lost · loved · made · opened · performed · played · rained · reached · recently · returned · said · saw · seemed · showed · spoke · started · stayed · stopped · supported · talked · thought · told · took · touched · tried · turned · used · walked · wanted · was · watched · went · were · won · wrote · yesterday
    64 words
  • 145281276615.01.2016
    6.546Động từ: Nguyên mẫu0 @ 100%18354/54 ••• Practice
    add · be · buy · call · change · close · come · cook · create · do · does · enter · get · give · have · help · keep · learn · let · look · love · need · pay · place · rain · rent · say · see · sell · set · show · sleep · speak · start · study · swim · think · touch · try · visit · walk · write
    42 words
  • 145324657920.01.2016
    6.306Động từ: Quá khứ 20 @ 100%19230/30 ••• Practice
    did · drink · eat · go · hear · like · make · say · see · tell
    10 words
  • 145445396503.02.2016
    6.606Từ trừu tượng 10 @ 100%20160/60 ••• Practice
    groups · list · loves · order · parts · review · service · systems · views · ways
    10 words
  • 145574934318.02.2016
    6.426Biến tố tính từ0 @ 100%20342/42 ••• Practice
    able · alone · bad · best · better · big · bigger · cheaper · cleaner · clear · cold · deep · fair · fast · free · full · good · great · happy · hard · hot · large · less · long · new · nice · old · older · poor · prettier · pretty · pure · ready · rich · sharp · short · simple · small · smaller · strong · sure · sweet · tall · than · true · weak · worse · worst · young · younger
    50 words
  • 145654469327.02.2016
    6.546Động từ: Thì hiện tại hoàn thành0 @ 100%21254/54 ••• Practice
    ago · been · before · cooked · has · have · played · previous · previously · rained · read · since · walked · wanted
    14 words
  • 145771333311.03.2016
    6.546Động từ: Nguyên mẫu 20 @ 100%22154/54 ••• Practice
    accept · achieve · affect · allow · analyze · answer · appear · apply · assume · avoid · beat · begin · belong · build · choose · continue · count · cover · cut · define · develop · die · exist · explain · feel · finish · fit · forget · hate · how · improve · increase · leave · lets · lose · meet · miss · prepare · prevent · produce · reach · recover · remember · repeat · respond · serve · shut · stay · suffer · talk · though · understand · wait · wake · win
    55 words
  • 145696443103.03.2016
    6.066Đại từ quan hệ0 @ 100%2236/6 ••• Practice
    what · where · which · who · whom · whose
    6 words
  • 145808228216.03.2016
    6.246Động từ: Thì quá khứ hoàn thành0 @ 100%23224/24 ••• Practice
    called · come · eaten · found · given · had · heard · taken · walked · written
    10 words

    Tiếng Việt không có thì quá khứ hoàn thành. Dịch y như thì quá khứ đơn!

  • 145967450603.04.2016
    6.606Từ vựng trừu tượng 20 @ 100%24160/60 ••• Practice
    attention · benefits · competitions · efforts · interests · life · religions · respect · situation · title
    10 words
  • 145998173807.04.2016
    6.066Đại từ phản thân0 @ 100%2426/6 ••• Practice
    herself · himself · itself · myself · ourselves · themselves · yourself · yourselves
    8 words
  • 146119271721.04.2016
    6.366Thiên nhiên0 @ 100%24336/36 ••• Practice
    flower · grasses · moon · rains · seas · skies · suns · tree · volcano · worlds
    10 words
  • 146291922111.05.2016
    6.426Danh động từ (Gerunds)0 @ 100%25142/42 ••• Practice
    calling · coming · cooking · doing · drinking · eating · following · getting · giving · going · happening · having · including · leaving · looking · making · paying · playing · raining · reading · running · saying · seeing · sitting · sleeping · speaking · starting · studying · swimming · taking · talking · thinking · touching · trying · waiting · walking · watching · wearing · working · writing
    40 words
  • 146419119425.05.2016
    6.246Thể thao0 @ 100%25324/24 ••• Practice
    ball · games · goals · paths · player · points · sport · step · team · walk
    10 words
  • 146464729731.05.2016
    6.246Nghệ thuật0 @ 100%26124/24 ••• Practice
    arts · cameras · films · flute · movie · musics · photo · picture · style · violins
    10 words
  • 146464834631.05.2016
    6.186Truyền thông0 @ 100%26318/18 ••• Practice
    channels · comment · communication · information · network · news · press · searches · stories · texts
    10 words
  • 146473494901.06.2016
    6.426Y tế0 @ 100%27142/42 ••• Practice
    bodies · cares · emergencies · eye · hands · heads · health · helps · ill · sick · treatment
    11 words
  • 146620570518.06.2016
    6.606Động từ: Thì tương lai0 @ 100%27260/60 ••• Practice
    add · be · break · call · change · choose · come · continue · cook · will
    10 words
  • 146698317427.06.2016
    6.426Chính trị0 @ 100%27342/42 ••• Practice
    court · governments · law · national · president · safety · securities · societies · tax · war
    10 words
  • 146867899116.07.2016
    6.546Động từ: Thì tương lai đơn0 @ 100%28154/54 ••• Practice
    achieve · add · allow · apply · arrive · ask · assume · be · believe · going
    10 words
  • 146896880820.07.2016
    6.426Khoa học0 @ 100%28342/42 ••• Practice
    alcohol · analyses · article · decrease · details · discover · electric · energies · line · project · research · sciences · sizes · technologies
    14 words
  • 146905674421.07.2016
    6.126Động từ: Tương lai hoàn thành0 @ 100%29212/12 ••• Practice
    called · created · decided · died · found · have · received · sent · taken · will
    10 words
  • 146931652724.07.2016
    6.306Kinh doanh0 @ 100%30130/30 ••• Practice
    advertising · board · businesses · card · costs · credit · dollar · global · industries · insurances · moneys · products · sales
    13 words
  • 146922929323.07.2016
    6.066Động từ khiếm khuyết (Modal Auxiliaries)0 @ 100%3036/6 ••• Practice
    can · cannot · could · may · must · should · would
    7 words
  • 146962345827.07.2016
    6.126Sự kiện0 @ 100%31112/12 ••• Practice
    action · attacks · battle · death · delivery · discussion · noises · starts · stops · traffic
    10 words
  • 146983419230.07.2016
    6.126Từ vựng: Điều kiện hoàn thành0 @ 100%31212/12 ••• Practice
    been · changed · considered · discovered · had · have · managed · opened · would · written
    10 words
  • 147014763702.08.2016
    6.126Đặc tính0 @ 100%31312/12 ••• Practice
    beauty · difference · expression · forces · identity · importances · looks · luck · powers · quality
    10 words
0.022

Cơ bản 1 updated 2018-10-25

Tại Duolingo, các đại từ nhân xưng sẽ được dịch theo qui tắc sau:

Đại từ Cách dịch
I Tôi
He Anh ấy
She Cô ấy
It Nó/Đó
We Chúng tôi/ta
You Bạn
They Họ

Lưu ý: các cách dịch khác như mày, tao, hoặc, anh, em, cậu, tớ ..v..v.. sẽ không được chấp nhận. Mong các bạn thông cảm.

Cơ bản 1 updated 2020-05-28

Tại Duolingo, các đại từ nhân xưng sẽ được dịch theo qui tắc sau:

Đại từ Cách dịch
I Tôi
He Anh ấy
She Cô ấy
It Nó/Đó
We Chúng tôi/ta
You Bạn
They Họ

Lưu ý: các cách dịch khác như mày, tao, hoặc, anh, em, cậu, tớ ..v..v.. sẽ không được chấp nhận. Mong các bạn thông cảm.

Cơ bản 2 updated 2018-10-25

Cách dùng mạo từ

THE

Mạo từ xác định (definite article) THE được dùng khi người nói và người nghe/người đọc đều biết họ đang nói cụ thể về một ai hay vật gì. Ngoài ra the còn được dùng trong những trường hợp sau:

  • Khi chỉ duy nhất có một người hay một vật nào đó.
    Ví dụ: the Pope, the sun
  • Khi nói về những những gì mang tính tột bật.
    Ví dụ: the tallest building, the smartest person
  • Khi chỉ có một người hay một vật gì đó trong khung cảnh xung quanh.
    Ví dụ: Can I borrow the pen?
  • Khi người hay vật nào đó đã được nhắc đến trước đó.
    Ví dụ: A boy felt down from a tree. An ambulance is taking the boy to the hospital.
  • Khi nói về thứ mà dùng một danh từ có thể để mô tả chung tất cả loại (có thể lược bỏ the)
    Ví dụ: The fish lives under water.
  • Đứng trước tính từ để chỉ một nhóm người
    Ví dụ: the rich, the poor, the disabled

Cơ bản 2 updated 2020-05-28

Cách dùng mạo từ

THE

Mạo từ xác định (definite article) THE được dùng khi người nói và người nghe/người đọc đều biết họ đang nói cụ thể về một ai hay vật gì. Ngoài ra the còn được dùng trong những trường hợp sau:

  • Khi chỉ duy nhất có một người hay một vật nào đó.
    Ví dụ: the Pope, the sun
  • Khi nói về những những gì mang tính tột bật.
    Ví dụ: the tallest building, the smartest person
  • Khi chỉ có một người hay một vật gì đó trong khung cảnh xung quanh.
    Ví dụ: Can I borrow the pen?
  • Khi người hay vật nào đó đã được nhắc đến trước đó.
    Ví dụ: A boy felt down from a tree. An ambulance is taking the boy to the hospital.
  • Khi nói về thứ mà dùng một danh từ có thể để mô tả chung tất cả loại (có thể lược bỏ the)
    Ví dụ: The fish lives under water.
  • Đứng trước tính từ để chỉ một nhóm người
    Ví dụ: the rich, the poor, the disabled

Những nhóm từ thông dụng updated 2018-10-25

Cách dùng mạo từ

A/AN

Mạo từ không xác định (indefinite article) A/AN được dùng khi người nói và người nghe/người đọc nói về một ai hay vật gì chung chung và không cụ thể.

An: đứng trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm a, e, i, o, u.

A: đứng trước danh từ bắt đầu bằng các phụ âm còn lại (không phải a, e, i, o, u).

  • Dùng để chỉ một người hay vật không xác định
    Ví dụ: There is a man on the street.
  • Dùng để chỉ danh từ đếm được
    Ví dụ: a bottle, a hammer, an egg
  • Dùng để chỉ nghề nghiệp
    Ví dụ: My dad is a doctor.

Những nhóm từ thông dụng updated 2020-05-28

Cách dùng mạo từ

A/AN

Mạo từ không xác định (indefinite article) A/AN được dùng khi người nói và người nghe/người đọc nói về một ai hay vật gì chung chung và không cụ thể.

An: đứng trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm a, e, i, o, u.

A: đứng trước danh từ bắt đầu bằng các phụ âm còn lại (không phải a, e, i, o, u).

  • Dùng để chỉ một người hay vật không xác định
    Ví dụ: There is a man on the street.
  • Dùng để chỉ danh từ đếm được
    Ví dụ: a bottle, a hammer, an egg
  • Dùng để chỉ nghề nghiệp
    Ví dụ: My dad is a doctor.

Cơ bản 4 updated 2020-08-10

Tại Duolingo, các đại từ nhân xưng sẽ được dịch theo qui tắc sau:

Đại từ Cách dịch
I Tôi
He Anh ấy
She Cô ấy
It Nó/Đó
We Chúng tôi/ta
You Bạn
They Họ

Lưu ý: các cách dịch khác như mày, tao, hoặc, anh, em, cậu, tớ ..v..v.. sẽ không được chấp nhận. Mong các bạn thông cảm.

Số nhiều updated 2018-10-25

Có hai loại danh từ: danh từ không đếm được (uncount nouns) và danh từ đếm được (count nouns). Đối với danh từ không đếm được, chúng ta không dùng số nhiều và mạo từ không xác định a/an

We eat a lot of foods. —> We eat a lot of food.

There's a information about the company.—> There’s information about the company.

Đối với danh từ đếm được, cách dùng số nhiều theo những quy luật sau:

  1. Thêm -s vào danh từ
    book -> books , friend -> friends , boys -> boys
  2. Thêm -es vào vào danh từ có chữ cuối là -ss; -ch; -s; -sh; -x
    class -> classes ; watch -> watches; gas -> gases; bus -> buses ; bush -> bushes ; fox -> foxes
  3. Đổi thành -ies với những danh từ có chữ cuối là phụ âm và -y
    lady -> ladies; countries -> countries ; party -> parties Nếu danh từ có chữ cuối là nguyên và và -y thì chỉ thêm -s day -> days, play -> plays
  4. Có nhiều danh từ đổi từ số ít qua số nhiều theo dạng riêng
    man -> men ; child -> children ; foot -> feet; goose -> geese ; person -> people
  5. Có nhiều danh từ dùng chung một chữ cho số ít và số nhiều
    fish -> fish ; sheep -> sheep ; deer -> deer

Các danh từ tập hợp phổ biến dùng cho động vật

A catch of fish.

An army of ants.

A flight of birds.

A flock of birds.

A haul of fish.

A flock of sheep.

A herd of deer/cattle/elephants/goats/buffaloes.

A hive of bees.

A litter of cubs.

A host of sparrows.

A team of horses.

A troop of lions.

A zoo of wild animals.

A pack of wolves.

A litter of puppies/kittens.

A swarm of bees/ants/rats/flies.

A team of horses/ducks/oxen.

A murder of crows.

A kennel of dogs.

A pack of hounds.

Đại từ sở hữu updated 2018-10-25

Một câu tiếng Anh cơ bản có cấu trúc như sau:

Chủ ngữ + động từ + tân ngữ.

Trong đó chủ ngữtân ngữ có thể ở dạng:

Tính từ + danh từ

Ngoài đại từ nhân xưng đóng vai trò làm chủ ngữ (I, he, she, it....), để thể hiện tính sở hữu của một người hay vật, tiếng Anh còn có tính từ sở hữuđại từ sở hữu.

Đại từ nhân xưng Tính từ sở hữu Đại từ sở hữu
I My Mine
He His His
She Her Hers
It Its Its
We Our Ours
You Your Yours
They Their Theirs

Tính từ sở hữu có chức năng như một tính từ và chỉ đứng trước danh từ.

Ví dụ:

  • My car, his name, their effort
  • Her computer is in your office.

Đại từ sở hữu có thể làm chủ ngữtân ngữ với mục đích là để không lặp lại danh từ có tính chất sở hữu đã được nhắc đến.

Ví dụ:

  • I bought a laptop. It looks exactly like yours.
  • The honors should be yours, not mine.
  • Her life is so wonderful. Mine is not.

Đại từ khách quan updated 2018-10-25

Một câu tiếng Anh cơ bản có cấu trúc như sau:

Chủ ngữ + động từ + tân ngữ.

Tuỳ vào vai trò của đại từ nhân xưng trong câu (chủ ngữ hay tân ngữ), đại từ nhân xưng được phân bố như trong bảng:

Đại từ chủ ngữ Đại từ tân ngữ
I Me
He Him
She Her
It It
We Us
You You
They Them

Ví dụ:

  • I love her.

  • He greets them.

  • They follow us.

Skill: Prepositions updated 2018-10-25

Phần giới từ đang được xoá bớt những câu không hợp nghĩa tiếng Việt.

Ngày và Giờ updated 2018-10-25

Giải thích ngữ pháp

Giới từ dùng trước từ chỉ thời gian

Thời gian Giới từ
Năm in 1999/2014/2015...
Mùa in spring/summer/autumn/winter
Tháng in January/October/December...
Tuần on Monday/Tuesday/Wednesday...
Ngày on January 1st/Christmas/my birthday...
Thời gian at 5 o'clock/3:45/4pm...
Một ngày in the morning/afternoon/evening
Ngoại lệ at noon/night/dawn/midnight

Từ hạn định updated 2018-10-25

Các từ hạn định hay chỉ định từ là những từ thường được đặt trước các danh từ xác định để chỉ một người/sự việc/sự vật cụ thể hoặc đặc biệt mà bạn đang đề cập đến.

Thời gian updated 2020-07-25

Giải thích ngữ pháp

Giới từ dùng trước từ chỉ thời gian

Thời gian Giới từ
Năm in 1999/2014/2015...
Mùa in spring/summer/autumn/winter
Tháng in January/October/December...
Tuần on Monday/Tuesday/Wednesday...
Ngày on January 1st/Christmas/my birthday...
Thời gian at 5 o'clock/3:45/4pm...
Một ngày in the morning/afternoon/evening
Ngoại lệ at noon/night/dawn/midnight

Cơ bản 5 updated 2021-04-09

Tại Duolingo, các đại từ nhân xưng sẽ được dịch theo qui tắc sau:

Đại từ Cách dịch
I Tôi
He Anh ấy
She Cô ấy
It Nó/Đó
We Chúng tôi/ta
You Bạn
They Họ

Lưu ý: các cách dịch khác như mày, tao, hoặc, anh, em, cậu, tớ ..v..v.. sẽ không được chấp nhận. Mong các bạn thông cảm.

Cơ bản 6 updated 2021-04-09

Cách dùng mạo từ

THE

Mạo từ xác định (definite article) THE được dùng khi người nói và người nghe/người đọc đều biết họ đang nói cụ thể về một ai hay vật gì. Ngoài ra the còn được dùng trong những trường hợp sau:

  • Khi chỉ duy nhất có một người hay một vật nào đó.
    Ví dụ: the Pope, the sun
  • Khi nói về những những gì mang tính tột bật.
    Ví dụ: the tallest building, the smartest person
  • Khi chỉ có một người hay một vật gì đó trong khung cảnh xung quanh.
    Ví dụ: Can I borrow the pen?
  • Khi người hay vật nào đó đã được nhắc đến trước đó.
    Ví dụ: A boy felt down from a tree. An ambulance is taking the boy to the hospital.
  • Khi nói về thứ mà dùng một danh từ có thể để mô tả chung tất cả loại (có thể lược bỏ the)
    Ví dụ: The fish lives under water.
  • Đứng trước tính từ để chỉ một nhóm người
    Ví dụ: the rich, the poor, the disabled

Chào hỏi2 updated 2021-04-09

Cách dùng mạo từ

A/AN

Mạo từ không xác định (indefinite article) A/AN được dùng khi người nói và người nghe/người đọc nói về một ai hay vật gì chung chung và không cụ thể.

An: đứng trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm a, e, i, o, u.

A: đứng trước danh từ bắt đầu bằng các phụ âm còn lại (không phải a, e, i, o, u).

  • Dùng để chỉ một người hay vật không xác định
    Ví dụ: There is a man on the street.
  • Dùng để chỉ danh từ đếm được
    Ví dụ: a bottle, a hammer, an egg
  • Dùng để chỉ nghề nghiệp
    Ví dụ: My dad is a doctor.

Từ chỉ sự sở hữu updated 2021-04-09

Một câu tiếng Anh cơ bản có cấu trúc như sau:

Chủ ngữ + động từ + tân ngữ.

Trong đó chủ ngữtân ngữ có thể ở dạng:

Tính từ + danh từ

Ngoài đại từ nhân xưng đóng vai trò làm chủ ngữ (I, he, she, it....), để thể hiện tính sở hữu của một người hay vật, tiếng Anh còn có tính từ sở hữuđại từ sở hữu.

Đại từ nhân xưng Tính từ sở hữu Đại từ sở hữu
I My Mine
He His His
She Her Hers
It Its Its
We Our Ours
You Your Yours
They Their Theirs

Tính từ sở hữu có chức năng như một tính từ và chỉ đứng trước danh từ.

Ví dụ:

  • My car, his name, their effort
  • Her computer is in your office.

Đại từ sở hữu có thể làm chủ ngữtân ngữ với mục đích là để không lặp lại danh từ có tính chất sở hữu đã được nhắc đến.

Ví dụ:

  • I bought a laptop. It looks exactly like yours.
  • The honors should be yours, not mine.
  • Her life is so wonderful. Mine is not.

Động từ: Thì quá khứ hoàn thành updated 2018-10-25

Tiếng Việt không có thì quá khứ hoàn thành. Dịch y như thì quá khứ đơn!

Sự vật updated 2020-07-25

Các từ hạn định hay chỉ định từ là những từ thường được đặt trước các danh từ xác định để chỉ một người/sự việc/sự vật cụ thể hoặc đặc biệt mà bạn đang đề cập đến.

Từ chỉ con người updated 2021-04-09

Một câu tiếng Anh cơ bản có cấu trúc như sau:

Chủ ngữ + động từ + tân ngữ.

Tuỳ vào vai trò của đại từ nhân xưng trong câu (chủ ngữ hay tân ngữ), đại từ nhân xưng được phân bố như trong bảng:

Đại từ chủ ngữ Đại từ tân ngữ
I Me
He Him
She Her
It It
We Us
You You
They Them

Ví dụ:

  • I love her.

  • He greets them.

  • They follow us.

Thời gian 2 updated 2021-04-09

Giải thích ngữ pháp

Giới từ dùng trước từ chỉ thời gian

Thời gian Giới từ
Năm in 1999/2014/2015...
Mùa in spring/summer/autumn/winter
Tháng in January/October/December...
Tuần on Monday/Tuesday/Wednesday...
Ngày on January 1st/Christmas/my birthday...
Thời gian at 5 o'clock/3:45/4pm...
Một ngày in the morning/afternoon/evening
Ngoại lệ at noon/night/dawn/midnight

Sự vật 2 updated 2021-04-09

Các từ hạn định hay chỉ định từ là những từ thường được đặt trước các danh từ xác định để chỉ một người/sự việc/sự vật cụ thể hoặc đặc biệt mà bạn đang đề cập đến.

Quá khứ 3 updated 2021-04-09

Tiếng Việt không có thì quá khứ hoàn thành. Dịch y như thì quá khứ đơn!


24 skills with tips and notes

 
4.987